Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 1)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 1) từ ngày 01/10/2015 đến 15/10/2015, chọn bạn xem toàn bộ lịch trong nửa đầu tháng 10 (dương lịch), chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc.

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 1)

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 1)

Thứ Năm – Ngày Canh Tuất– 01/10 tức 19/08 ÂL – Ngày Cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Trừ và Sao: Giác (Cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Cát Kì, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Đức, Tục Thế, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên:  ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, học nghệ, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nghi tế tự, nhập hỏa, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, xuất hóa, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Huyết Kị, Lao Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Lao, Tiểu Không Vong, Tứ Bất Tường, Đoản Tinh, Độc Hỏa.

Cử:   an sàng, an táng, châm cứu, cái ốc, cầu tài, di cư, di cữu, giao dịch, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tài y, tác táo, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Sáu – Ngày Tân Hợi– 02/10 tức 20/08 ÂL – Ngày Cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Mãn và Sao: Cang (Hung)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Đang tải...

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:   Dịch Mã, Lộc Khố, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Minh.

Nên:  an thần, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, xuất tài, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Cửu Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Long Hổ, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phục Nhật, Phục Thi, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Cùng, Xích Khẩu, Đại Sát, Địa Thư.

Cử:   an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cữu, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hội khách, khai quật, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm quan, lập khế mãi mại, lập trụ, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thủ thổ, trừ phục, tu lục súc lan, tu phần, tu trai, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy – Ngày Nhâm Tý– 03/10 tức 21/08 ÂL – Ngày Cát

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bình và Sao: Đê (Hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:   Dân Nhật, Dương Đức, Minh Phệ Đối, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Thâu.

Nên:  bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bội ấn, di cư, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, phá thổ, sách tá, thi ân, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tế tự, tống lễ, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Bất Quy, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Trí Tử, Tử Thần, Vãng Vong.

Cử:    an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khiển sử, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp súc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, uấn nhưỡng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật – Ngày Quý Sửu– 04/10 tức 22/08 ÂL – Ngày hung

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Định và Sao: Phòng (Cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:   Kim Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Âm, Tứ Tướng.

Nên:  an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Câu Trần, Lâm Cách, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phạt Nhật, Tam Nương, Tuế Phá, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   an phủ biên cảnh, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khai điền, kiến trạch, nhập trạch, phạt mộc, thủ ngư, thừa thuyền, tu ốc, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuất hành, xuất sư, đại sát, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Hai – Ngày Giáp Dần 05/10 tức 23/08 ÂL – Ngày cát

Đai khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Chấp và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:   Chi Đức, Giải Thần, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Thanh Long, Thiên Đức, Thất Thánh.

Nên:  an sàng trướng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, thi ân huệ, thiết trù mưu, thú cấu, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần:          Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Hoàng Sa, Kiếp Sát, Nguyệt Kị, Quy Kị, Thám Bệnh, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Tứ Phế, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Cách, Đồ Đãi.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, chỉnh dung, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, quy gia, quy ninh, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú phụ, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo tửu, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Ba – Ngày Ất Mão 06/10 tức 24/08 ÂL – Ngày cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Phá và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:   Minh Phệ Đối, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Đại Minh.

Nên:  an táo, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, nhập trạch, sách tá, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Thám Bệnh, Thần Cách, Tội Chí, Tứ Phế, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, táng mai, tạo tửu thố, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư – Ngày Bính Thìn 07/10 tức 25/08 ÂL – Ngày cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Nguy và Sao: Cơ (cát)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:   Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Thần Tại, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  an phủ biên cảnh, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, sách tá, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Quả Tú, Thiên Hình, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (di cư), Tử Biệt, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thượng lương, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, tu doanh, tu thương khố, tu trì, tu tác, tác yển, tạo táng, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Thân, Dậu,Hơi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Năm – Ngày Đinh Tỵ 08/10 tức 26/08 ÂL – Ngày cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Nguy và Sao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:   Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thiên Phúc, Thần Tại, Tục Thế, Âm Đức, Đại Thâu.

Nên:  an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, di đồ, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp thái, nạp đơn, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu tác, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tế tự, tống lễ, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Chuyên Nhật, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Nhân Cách, Phục Tội, Quỷ Khốc, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử:   an môn, an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, khai sanh phần, khai trì, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, liệu bệnh, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cái ốc vũ, tu trì, tu tạo, tài chủng, tài y, tác yển, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, điền liệp, đăng sơn, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Sáu – Ngày Mậu Ngọ 09/10 tức 27/08 ÂL – Ngày cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thành và Sao: Ngưu (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:   Bất Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  an thần, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Dương Công Kị, Kim Ngân, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Ôn Nhập, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chú kiếm, chủng cốc, di cư, di trạch, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội thân nhân, khai thương khố, khai trương, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo súc lan, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.   

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thìn,Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy – Ngày Kỷ Mùi 10/10 tức 28/08 ÂL – Ngày cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thu và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:   Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, phá ốc hoại viên, sách tá, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:          Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Phục Nhật, Quả Tú, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Tang, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Địa Phá, Ương Bại.

Cử:   an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tang sự, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất,Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Chủ Nhật – Ngày Canh Thân 11/10 tức 29/08 ÂL – Ngày cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Khai và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Dịch Mã, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thời Dương, Trừ Thần, Tuế Đức, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nê sức, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Bát Chuyên, Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Yếm Đối, Âm Thác, Đại Không Vong.

Cử:   an doanh, an phủ biên cảnh, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, tuyển tướng, tác giao quan, táng mai, tạo thuyền, tố tụng, vấn danh, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi,Tuất

Giờ hắc đạo: Dần,Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Hai – Ngày Tân Dậu 12/10 tức 30/08 ÂL – Ngày cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bế và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:   Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu, Địa Tài Tinh.

Nên:  an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập trạch, nhập tài, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiện thành quách, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Thủy Ngân, Trí Tử, Xích Khẩu, Ôn Xuất, Độc Hỏa.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu y, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ sự, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo súc lan, tạo tửu, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba – Ngày Nhâm Tuất 13/10 tức 01/09 ÂL – Ngày hung

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Kiến và Sao: Thất (cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Xá, Tứ Tướng, U Vi Tinh.

Nên:  an sàng trướng, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, giao thiệp, hiến chương sớ, hành hạnh, hưng tu, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trù mưu, thưởng hạ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, viễn hành, xuất chinh, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ, Hoành Thiên Chu Tước, Lao Nhật, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Phản Chi, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tội Chí, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu.

Cử:   an sàng, an táng, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, hợp tương, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tài chủng, tạo tác, tạo tửu, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Tư – Ngày Quý Hợi 14/10 tức 02/09 ÂL – Ngày cát

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Trừ và Sao: Bích (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:   Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Tướng Nhật, Tứ Tướng.

Nên:  bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phục Thi, Sơn Ngân, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Phương Hao, Xích Tùng Tử.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất,Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ,Thân, Dậu

 

Thứ Năm – Ngày Giáp Tý 15/10 tức 03/09 ÂL – Ngày cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Mãn và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:   Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Tinh, Ngũ Đế Sinh, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Đức.

Nên:  bàn di, bái sư, bổ viên, cải mộ, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Hoàng Sa, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Quy Kị, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Trường Tinh, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Sát, Địa Cách, Địa Thư.

Cử:   an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bái yết, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di trạch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khởi tạo, liệu bệnh, lập gia đình, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu phương, tu tác ốc, tu tạo, tuyển tướng, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

Ngày 01/10:  Ngày Người Cao niên Quốc tế (International Day for Older Persons)

Từ ngày 04-10/10: Tuần lễ Không gian Thế giới (World Space Week)

Ngày 05/10:  Ngày Nhà giáo Thế giới (World Teacher’s Day)

Thứ hai đầu tháng : Ngày Cư ngụ Thế giới (World Habitat Day)

Thứ Tư thứ nhì :  Ngày Hạn chế Thiên tai Thế giới (International Day for Natural Disaster Reduction)

Ngày 09/10: Ngày Bưu điện Thế giới (World Post Day)

Đang tải...

Bình luận