Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2015 (kỳ 1)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2015 (kỳ 1) từ ngày 01/12/2015 đến 15/12/2015, tức thứ 3 ngày 5 tháng 11 (âm lịch) Tân Hợi. Bạn chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc, cũng như những dự định khác của mình nhé.

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2015 (kỳ 1)

Lịch Vạn Sự Tháng 12/2015 (kỳ 1)

Thứ Ba– Ngày Tân Hợi– 01/12 tức 20/10 ÂL – Ngày cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Kiến và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Bảo Quang, Phúc Hậu, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên: an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khai trương, khiển sử, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn.
Hung thần: Cô Thần, Huyết Kị, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật.

Cử: an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tạo súc lan, tạo tửu, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ,Thân, Dậu

Thứ Tư– Ngày Nhâm Tý– 02/12 tức 21/10 ÂL – Ngày cát

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Trừ và Sao: Cơ (cát)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Cát Kì, Minh Phệ Đối, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Thâu.

Nên: an thần, bàn thiên, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, di đồ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, phó nhậm, sách tá, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tuyên bố chánh sự, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất chinh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, đính hôn.
Hung thần: Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hàm Trì, Hỏa Cách, La Thiên Đại Thoái, Lục Xà, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Phục Nhật, Phủ Đầu Sát, Sát Sư Nhật, Thiên Bồng, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Trùng Tang, Tứ Kị, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu tự, di cư, di cữu, di tỉ, diêu dã, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai tạc trì đường, khởi công, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thiêm ước, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Năm– Ngày Quý Sửu– 03/12 tức 22/10 ÂL – Ngày hung

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Mãn và Sao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Lộc Khố, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Thành, Thiên Vu, Thiên Ân, Thất Thánh.

Nên: cầu phúc nguyện, cầu tài, di đồ, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp tài, thỉnh y, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tài chế, tài y, tác sự, tác táo, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, đính hôn.
Hung thần: Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Không, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Xúc Thủy Long, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác ốc, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, đại sát, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Sáu– Ngày Giáp Dần– 04/12 tức 23/10 ÂL – Ngày cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bình và Sao: Ngưu (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Kim Đường, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tướng Nhật, Tứ Tướng.

Nên: bàn di, bái sư, bình trì đạo đồ, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Dương Công Kị, Hoang Vu, Hà Khôi, Long Hổ, Mộc Mã Sát, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Tử Thần.

Cử: an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, chinh thảo, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cổ chú, di tỉ, di đồ, doanh chủng thời, giá mã, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, phân cư, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi trái phụ, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thỉnh y, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Bảy– Ngày Ất Mão– 05/12 tức 24/10 ÂL – Ngày cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Định và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Đại Minh.

Nên: an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Huyền Vũ, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Xích Khẩu.

Cử: an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di tỉ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai quật, kinh thương, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, thăm người bệnh, thủ thổ, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thuyền, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ Nhật– Ngày Bính Thìn– 06/12 tức 25/10 ÂL – Ngày cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Chấp và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Thiên Quan, Thần Tại, Tư Mệnh, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, giá thú, giải trừ, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, sách tá, thú cấu, thượng biểu chương, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bát Phong, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Ngũ Bất Quy, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư), Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử: an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cầu tài, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, kinh doanh, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, thiện thành quách, thượng lương, thượng quan, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tài chủng, tài mộc, táng mai, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Hai– Ngày Đinh Tỵ– 07/12 tức 26/10 ÂL – Ngày cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Chấp và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Bất Tướng, Chi Đức, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Thiên Phúc, Thiên Đức, Thần Tại, Ích Hậu, Đại Thâu.

Nên: an sản thất, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tế, sách tá, thi ân huệ, thú cấu, trai tiếu, trang tu, trúc viên tường, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chuyên Nhật, Cửu Thổ Quỷ, Huyền Vũ, Kiếp Sát, Lôi Công, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Thiên Binh, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Tứ Phế, Đồ Đãi, Ương Bại.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cái ốc, cổ chú, giao dịch, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập trụ, mai táng, nghênh thân, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, táng mai, tạo tửu, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Ba– Ngày Mậu Ngọ– 08/12 tức 27/10 ÂL – Ngày cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Thất (cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi

Cát thần: Dương Đức, Giải Thần, Lục Nghi, Thiên Quan, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tư Mệnh, Tục Thế, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: bách sự nghi dụng, cầu y, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, phá ốc, sách tá, thụ phong, trai tiếu, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu tác, tu táo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự thần kì, tự táo, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoang Vu, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Hư, Phi Ma Sát, Sơn Ngân, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Cách, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Tứ Hư Bại, Yếm Đối, Đại Hao, Địa Quả.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cái ốc, cầu quan, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, long táo, lập gia đình, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Tư– Ngày Kỷ Mùi– 09/12 tức 28/10 ÂL – Ngày cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Nguy và Sao: Bích (cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Cát Khánh, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an thần, bách sự nghi dụng, cầu tài, di cư, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, kì phúc, nạp đơn, sách tá, thiết yến, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu táo, tác sự, tạo trạch, tế tự, đính hôn, đảo từ.
Hung thần: Bát Chuyên, Bát Tọa, Chuyên Nhật, Câu Trần, Kim Ngân, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Độc Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, bộ liệp, chinh hành, châm cứu, chú kiếm, cái ốc, cầu tự, cầu y, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu doanh, tu thương khố, tu trì, tu ốc, tuyển tướng, tác táo, tác yển, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Năm– Ngày Canh Thân– 10/12 tức 29/10 ÂL – Ngày cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Minh Phệ, Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Trừ Thần, Tuế Đức, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Kim Ngân, Kim Đao, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Phù, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Cách.

Cử: an phủ biên cảnh, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chú kiếm, chủng thực, cầu tài, di trạch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, kim ngân khí vật, kinh thương, luận tụng, lập khế khoán, phá ốc, phân cư, phó cử, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất sư, xuất tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ:Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Năm– Ngày Canh Thân– 10/12 tức 29/10 ÂL – Ngày cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Minh Phệ, Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Trừ Thần, Tuế Đức, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Kim Ngân, Kim Đao, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Phù, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Cách.

Cử: an phủ biên cảnh, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chú kiếm, chủng thực, cầu tài, di trạch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, kim ngân khí vật, kinh thương, luận tụng, lập khế khoán, phá ốc, phân cư, phó cử, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất sư, xuất tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ:Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Sáu– Ngày Tân Dậu– 11/12 tức 01/11 ÂL – Ngày cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thu và Sao: Lâu (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Hội Đồng, Kim Đường, Minh Phệ, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Tài, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an táo, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, phá ốc hoại viên, phạt mộc, sách tá, thi ân huệ, thành phục, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Hà Khôi, Hàm Trì, Hồng Sa, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thần Cách, Thủy Ngân, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Nang, Địa Phá.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hội thân nhân, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác giao quan, tác yển, tạo thương khố, tạo tửu, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Bảy– Ngày Nhâm Tuất– 12/12 tức 02/11 ÂL – Ngày hung

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Khai và Sao: Vị (cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Quý, Thời Dương, Đại Hồng Sa.

Nên: an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tự, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Hỏa Cách, Long Hổ, Ly Khoa, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Sơn Ngân, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Vãng Vong, Xích Tùng Tử, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ tróc, chinh thảo, châm cứu, di cư, diêu dã, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, lập khoán, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, quy gia, tham yết, thi trái phụ, thượng quan, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao.

Đang tải...

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ Nhật– Ngày Quý Hợi– 13/12 tức 03/11 ÂL – Ngày cát

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bế và Sao: Mão (hung)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Phúc Hậu, Thiên Quý, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên: bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đảo từ.

Hung thần: Chu Tước, Chuyên Nhật, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Lục Xà, Phục Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Cùng, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Hai– Ngày Giáp Tý– 14/12 tức 04/11 ÂL – Ngày cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Kiến và Sao: Tất (cát)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Hội Đồng, Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Ân, Ngũ Đế Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thần Tại, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Vượng Nhật.

Nên: bách sự nghi dụng, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, giao thiệp, giá thú, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khiển sử, khởi công, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tự thần, viễn hành, điền cơ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Giao Long, Hỏa Tinh, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Đại Họa, Đại Không Vong, Địa Hỏa.

Cử: an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tài y, tác diêu, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thương khố, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Ba– Ngày Ất Sửu– 15/12 tức 05/11 ÂL – Ngày cát trung bình

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Trừ và Sao: Chủy (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Bảo Quang, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Nên: bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Kim Ngân, Lao Nhật, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Thổ Ngân, Tuế Phá, Xích Khẩu, Ôn Xuất.

Cử: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chú kiếm, di cư, di cữu, hội khách, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, kim ngân khí vật, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, quy hỏa, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, thụ trụ, trị bệnh, trừ phụ, tu phần, tu tạo, tạo súc lan, từ tụng, xuất hỏa, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Những Ngày Lễ, Kỷ Niệm:
1 tháng 12 – Ngày Thế giới phòng chống HIV/AIDS (World AIDS Day)
1 tháng 12 – Quốc khánh Romania
3 tháng 12 – Ngày Người khuyết tật Quốc tế (International Day of Disabled Persons)
6 tháng 12 – Quốc khánh Phần Lan
9 tháng 12 – Ngày Quốc tế chống Tham nhũng (International Anti-Corruption Day) theo LHQ
10 tháng 12 – Ngày Nhân Quyền (Human Rights Day) theo LHQ
12 tháng 12 – Quốc khánh Kenya

Đang tải...

Bình luận