Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch vạn sự tháng 12(phần 2)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch vạn sự tháng 12 cho bạn xem thông tin từng ngày trong tháng 12 năm 2014 những việc nên làm và không nên làm(cần tránh) của 12 Con Giáp

lich-van-su-thang-12-phan-2

Lịch vạn sự tháng 12 của 12 Con Giáp

Thứ Ba – Ngày Tân Dậu –  16/12 tức 25/10 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc, thuộc hành Mộc khắc hành Thổ,  Trực: Thu và Sao: Chỉ (hung)

Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:  Hội Đồng, Kim Đường, Minh Phệ, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Tài, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  an táo, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, phá ốc hoại viên, phạt mộc, sách tá, thi ân huệ, thành phục, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:  Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Hà Khôi, Hàm Trì, Hồng Sa, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Tam Bất Phản, Thần Cách, Tiểu Không Vong, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Nang, Địa Phá.

Cử  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hội thân nhân, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác giao quan, tác yển, tạo thương khố, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư – Ngày Nhâm Tuất –  17/12 tức 26/10 ÂL – Ngày hung

Đại hải Thủy, thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa,  Trực: Khai và Sao: Sâm (hung)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Quý, Thời Dương, Đại Hồng Sa.

Nên:  an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:  Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Hỏa Cách, Long Hổ, Ly Khoa, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Tội Hình, Vãng Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật.

 Cử  an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ tróc, chinh thảo, châm cứu, di cư, diêu dã, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, quy gia, tham yết, thi trái phụ, thượng quan, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Năm – Ngày Quý Hợi-  18/12 tức 27/10 ÂL – Ngày Cát

Đại hải Thủy, thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa,  Trực: Bế và Sao: Tỉnh (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:  Phúc Hậu, Thiên Quý, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên: bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, trai tiếu, trúc đê phòng, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:  Chu Tước, Chuyên Nhật, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Kim Ngân, Ly Khoa, Lục Xà, Phục Nhật, Sơn Cách, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Cùng, Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử   an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bộ liệp, châm cứu, chú kiếm, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, ngư liệp, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác nhạc, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Đang tải...

Thứ Sáu – Ngày Giáp Tý-  19/12 tức 28/10 ÂL – Ngày Cát

Hải trung Kim, thuộc hành Kim khắc hành Mộc,  Trực: Kiến và Sao: Vĩ (hung)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:  Hội Đồng, Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Ân, Ngũ Đế Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Vượng Nhật.

Nên: bách sự nghi dụng, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, giao thiệp, giá thú, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khiển sử, khởi công, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tự thần, viễn hành, điền cơ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Giao Long, Hỏa Tinh, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đại Họa, Địa Hỏa.

Cử  an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp súc, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tài y, tác diêu, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy – Ngày Ất Sửu-  20/12 tức 29/10 ÂL – Ngày Cát trung bình

Hải trung Kim, thuộc hành Kim khắc hành Mộc,  Trực: Trừ và Sao: Liễu (hung)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:  Bảo Quang, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tứ Tướng, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Nên: bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khởi công, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Lao Nhật, Nhân Cách, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Đại Không Vong.

Cử  di cư, di cữu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, kinh thương, lục súc, mục dưỡng, nhập liễm, phá thổ, quy hỏa, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, trị bệnh, trừ phụ, tu phần, tu tạo, từ tụng, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Chủ Nhật – Ngày Bính Dần-  21/12 tức 30/10 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim,  Trực: Mãn và Sao: Tinh (hung)

Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Dịch Mã, Hiển Tinh, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Phúc Đức, Thiên Hoàng, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Lộc, Tướng Nhật.

 Nên: an sàng trướng, bàn di, bái công khanh, bổ viên, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu y, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, nạp lễ, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, tham yết, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tài y, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần: Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Ngũ Hư, Quy Kị, Sát Chủ, Thiên Bồng, Thiên Cẩu, Thổ Ôn, Thủy Cách, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Ly, Địa Thư.

Cử  an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hành thuyền, hòa hợp sự, hội thân hữu, hợp tương, khai đường, khởi tạo, lục lễ, nhập trạch, nạp súc, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi trái phụ, thú phụ, thụ tạo, tu lục súc lan, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, đính minh.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ,Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Hai – Ngày Đinh Mẹo-  22/12 tức 01/11 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim,  Trực: Bình và Sao: Trương (cát)

Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bất Tướng, Dân Nhật, Khúc Tinh, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại.

Nên:  bình trì đạo đồ, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khoa cử, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, nạp tế, tham yết, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu doanh, tu phần, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Châu Cách, Diệt Môn, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Cương, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân, Thụ Tử, Trí Tử, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Thần, Địa Tặc.

 Cử  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá ốc, phó nhâm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu môn, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, táng mai, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba – Ngày Mậu Thìn-  23/12 tức 02/11 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc, thuộc hành Mộc khắc hành Thổ,  Trực: Định và Sao: Dực (hung)

Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:  Lâm Nhật, Minh Tinh, Mãn Đức, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Đại Minh.

 Nên:  an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái sư, công quả, cầu danh, cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:  Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Kim Ngân, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phục Thi, Thiên Lao, Thổ Ngân, Tiểu Không Vong, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, chú kiếm, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, khởi công, kim ngân khí vật, kinh thương, liệu bệnh, lưu tài, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, phạt mộc, tuyển tướng, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Tư – Ngày Kỷ Tỵ-  24/12 tức 03/11 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc, thuộc hành Mộc khắc hành Thổ,  Trực: Chấp và Sao: Chẩn (cát)

Hợp:  lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Bất Tướng, Chi Đức, Ngũ Phú, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Ích Hậu.

 Nên:  an sản thất, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, thi ân huệ, thú cấu, trai tiếu, trang tu, trúc viên tường, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Huyền Vũ, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lôi Công, Phục Thi, Tam Nương, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Đồ Đãi, Ương Bại.

Cử an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cổ chú, di cư, giao dịch, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập trụ, mai táng, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác sự cầu mưu, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Năm – Ngày Canh Ngọ-  25/12 tức 04/11 ÂL – Ngày hung

Lộ bang Thổ, thuộc hành Thổ khắc hành Thủy,  Trực: Phá và Sao: Giác (cát)

Hợp:  lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:  Dương Đức, Giải Thần, Lục Nghi, Minh Phệ, Phó Tinh, Thiên Quan, Thần Tại, Thủ Nhật, Tư Mệnh, Tục Thế, Tử Vi, Vượng Nhật.

Nên:  bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cầu y, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, khai trương, khoa cử, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nhập học, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, sách tá, tham yết, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trần từ tụng, trừ phục, tu doanh, tu tác, tu táo, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự thần kì, tự táo, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyết Kị, Nguyệt Phá, Ngũ Hư, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Tai Sát, Thiên Cách, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thám Bệnh, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Yếm Đối, Đại Hao, Đại Không Vong, Địa Quả.

Cử  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cái ốc, cầu quan, cầu tài, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập gia đình, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác táo, táng mai, tạo súc lan, tạo thương khố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân. Dậu

Giờ hắc đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu – Ngày Tân Mùi-  26/12 tức 05/11 ÂL – Ngày cát

Lộ bang Thổ, thuộc hành Thổ khắc hành Thủy,  Trực: Nguy và Sao: Cang (hung)

Hợp:  lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Cát Khánh, Minh Phệ Đối, Thần Tại, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Minh.

Nên:  an thần, bách sự nghi dụng, cầu tài, di cư, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kì phúc, nạp đơn, sách tá, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tác sự, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Bát Tọa, Câu Trần, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Sơn Ngân, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Ôn Xuất, Địa Nang, Độc Hỏa.

Cử  an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di tỉ, di đồ, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiên tỉ, thiện thành quách, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tu ốc, tài chủng, tác táo, tác yển, tạo súc lan, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Bảy – Ngày Nhâm Thân-  27/12 tức 06/11 ÂL – Ngày cát

Kiếm phong Kim, thuộc hành Kim khắc hành Mộc,  Trực: Thành và Sao: Đê (hung)

Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:  Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Khí Vãng Vong, Kim Đao, Ly Khoa, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Thổ Phù, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Đao Khảm Sát, Đại Sát, Địa Cách.

Cử an sàng, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chủng thực, di trạch, giá mã, hoại viên, hành binh, hành sư, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, luận tụng, lập khế khoán, phá ốc, phân cư, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thủ ngư, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, điền liệp, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Chủ Nhật – Ngày Quý Dậu-  28/12 tức 07/11 ÂL – Ngày cát

Kiếm phong Kim, thuộc hành Kim khắc hành Mộc,  Trực: Thu và Sao: Phòng (cát)

Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:  Hội Đồng, Kim Đường, Minh Phệ, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Tài, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, U Vi Tinh, Đại Minh.

Nênan táo, an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, mộc dục, mục dưỡng, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:  Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Hà Khôi, Hàm Trì, Hỏa Tinh, Hồng Sa, Kê Hoãn, Lỗ Ban Sát, Ngũ Ly, Phục Nhật, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thần Cách, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá.

Cử  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần,Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thận, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai – Ngày Giáp Tuất-  29/12 tức 08/11 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim,  Trực: Khai và Sao: Tâm (hung)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:  Nguyệt Ân, Sinh Khí, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Đức, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa.

Nên an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Long Hổ, Ngũ Hư, Thiên Hình, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Tội Hình, Vãng Vong, Xích Khẩu, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử  an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ tróc, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, diêu dã, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội khách, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, quy gia, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu tác, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn,Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Ba – Ngày Ất Hợi-  30/12 tức 09/11 ÂL – Ngày cát

Sơn đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa khắc hành Kim,  Trực: Bế và Sao: Vĩ (cát)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:  Phúc Hậu, Thất Thánh, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên: an phủ biên cảnh, bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi công, kì phúc, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:  Chu Tước, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Sơn Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Nhật, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Đại Kị (xây cất), Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử  an doanh, an hương, an sàng, an táng, bàn di, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, hung sự, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão,Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Tư – Ngày Bính Tý-  31/12 tức 10/11 ÂL – Ngày hung

Giản hạ Thủy, thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa,  Trực: Kiến và Sao: Cơ (cát)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:  Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Vượng Nhật.

Nên: an sàng trướng, cầu tài, di tỉ, giao thiệp, hiến chương sớ, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, nhập trạch, phó nhậm, thiêm ước, thiết trù mưu, thượng quan, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phần, tu sản thất, tu trạch, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần, xuất hành, điền cơ, đính hôn, định kế sách.

Hung thần:  Giao Long, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tuế Phá, Xúc Thủy Long, Đại Họa, Địa Hỏa.

Cử  an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tửu thố, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Ngày lễ, kỉ niệm:

– 20 tháng 12 Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại (International Human Solidarity Day)

– 22 tháng 12 là ngày Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân; Ngày hội Quốc phòng toàn dân Việt Nam

– 25 tháng 12 là lễ giáng sinh

Đang tải...

Bình luận