Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 1)

Tử vi năm 2019

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 1). Chọn ngày tốt ngày xấu trong nửa đầu tháng 6 (từ ngày 1/6/2015 – 15/6/2015), thứ 2 ngày tốt nên làm tu tác, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tự thần kì, viễn hành, đính hôn, đảo từ.

Xem Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 1)

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 1)

Thứ Hai– Ngày Mậu Thân– 01/06 tức 15/04 ÂL – Ngày Cát

Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bình và Sao: Tất (Cát)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Bất Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tướng Nhật, Tục Thế, Tứ Tướng, Đại Minh.

Xem bói nên làm: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nhập trạch, nạp tế, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tu tác, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tự thần kì, viễn hành, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Giao Long, Hoang Vu, Huyết Kị, Hà Khôi, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Sát Chủ, Thiên Cách, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Không Vong, Tử Thần.

Kỵ: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác giao quan, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo súc lan, tắc huyệt, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu,Thìn, Tỵ, Mùi,Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Ba– Ngày Kỷ Dậu– 02/06 tức 16/04 ÂL – Ngày Cát

Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Định và Sao: Chủy (Hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc:  xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Dân Nhật, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Tứ Tướng, Yếu Yên, Đại Minh.

Nên: an thần, an táng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Chu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường.

Kỵ: an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di tỉ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, khai nghiệp, lập gia đình, lập khế khoán, nhập trạch, phân cư, phó cử, phó nhậm, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác táo, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Tư– Ngày Canh Tuất– 03/06 tức 17/04 ÂL – Ngày Cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Chấp và Sao: Sâm (Hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Ngọc Vũ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Đức, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất sư, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Lục Bất Thành, Ngục Nhật, Phân Hài, Tiểu Hao, Tứ Đại Kị (an táng), Điền Ngân, Địa Cách, Địa Tặc.

 Kỵ: an sàng, bàn thiên, bách sự bất nghi, chủng thì, chủng thực, cầu hôn, di cư, doanh mưu, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, kinh doanh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp tài, thượng lương, thụ tạo, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Năm– Ngày Tân Hợi- 04/06 tức 18/04 ÂL – Ngày Cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Phá và Sao: Tỉnh (Cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Bảo Quang, Dịch Mã, Kim Đường, Thiên Hậu, Thiên Thương, Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Đức hoàng đạo, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên: bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu y, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, nhập trạch, nhập tài, nạp súc, phá ốc, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tứ xá, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Bất Quy, Tam Nương, Thần Cách, Thổ Kị, Trùng Nhật, Vãng Vong, Xích Khẩu, Đại Hao, Đồ Đãi.

Kỵ: an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, giao dịch, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, nhập học, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, tang sự, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Sáu– Ngày Nhâm Tý- 05/06 tức 19/04 ÂL – Ngày Cát

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Nguy và Sao: Quỷ (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Minh Phệ Đối, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Đại Thâu.

Nên: bách sự nghi dụng, bái công khanh, bội ấn, di đồ, huấn luyện, hứa nguyện, kì phúc, nạp lễ, sách tá, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tạo tác, tế tự, tống lễ, viễn hành, xuất chinh, đính hôn.

Hung thần: Bát Tọa, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hỏa Cách, Long Hội, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Bồng, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Phế, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Quả, Ương Bại.

Kỵ: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác yển, táng mai, tạo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, điền liệp, đăng sơn, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Bảy– Ngày Quý Sửu- 06/06 tức 20/04 ÂL – Ngày hung

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Nguy và Sao: Liễu (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần : Bảo Quang, Cát Khánh, La Thiên Đại Tiến, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thủ Nhật, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Nên: bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khánh điển, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, nhập tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tự thần, đính hôn.

Hung thần: Bát Chuyên, Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Long Hổ, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Quả Tú, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tuế Phá, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Xúc Thủy Long, Độc Hỏa.

Kỵ: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu y, di tỉ, doanh chủng thực, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng xuyên quật, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trì, tuyển tướng, tác táo, tác yển, táng mai, tạo thuyền, tạo tửu, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ Nhật– Ngày Giáp Dần- 07/06 tức 21/04 ÂL – Ngày Cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thành và Sao: Tinh (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Ích Hậu.

Nên: an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Hoàng Sa, Kim Đao, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

Kỵ: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bái yết, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, di cư, di trạch, di đồ, giá mã, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, luận tụng, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, thăm người bệnh, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Hai– Ngày Ất Mão- 08/06 tức 22/04 ÂL – Ngày Cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thu và Sao: Trương (Cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Đại Minh.

Nên: an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nghi gia cư, nghi thất, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Xú, Huyết Kị, Hà Khôi, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Lục Bất Thành, Ngũ Quỷ, Nhật Lưu Tài, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thám Bệnh, Thổ Kị, Thổ Ngân, Tứ Hao, Vãng Vong, Xích Tùng Tử, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá.

Kỵ: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân nhân, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, nhập học, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo súc lan, tạo thương khố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, đăng cao, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Ba– Ngày Bính Thìn- 09/06 tức 23/04 ÂL – Ngày Cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Khai và Sao: Dực (Hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần : Minh Tinh, Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Dương, Thời Đức, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an phủ biên cảnh, an thần, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bái sư, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, học nghệ, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất sư, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Kê Hoãn, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Thiên Lao, Tiểu Không Vong, Tội Hình.

Kỵ: an sàng, bách sự bất nghi, di đồ, doanh chủng thời, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh thương, kiến quý, lập khoán, nghi tác thọ mộc, phá thổ, phó cử, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Tư– Ngày Đinh Tỵ- 10/06 tức 24/04 ÂL – Ngày Cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bế và Sao: Chẩn (Cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.

Nên: bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di cư, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Ly Biệt, Phục Nhật, Trùng Nhật, Trùng Tang, Vong Doanh, Xích Khẩu.

Kỵ: an môn, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khải toản, kiến tiếu, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập liễm, nạp tài súc, phá thổ, phục dược, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Năm– Ngày Mậu Ngọ- 11/06 tức 25/04 ÂL – Ngày Cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Kiến và Sao: Giác (Cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Dương Đức, Kim Đường, Nguyệt Ân, Quan Nhật, Thiên Quan, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: bách sự nghi dụng, di đồ, giao thiệp, hứa nguyện, khai trương, khởi công, lâm chánh thân dân, phó nhậm, sách tá, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu tác, tu táo, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, viễn hành, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Quỷ Khốc, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cách, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Phù, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Ôn Nhập, Đoản Tinh, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Nang.

Kỵ: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão,Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn,Tỵ, Mùi,Tuất, Hợi

Thứ Sáu– Ngày Kỷ Mùi- 12/06 tức 26/04 ÂL – Ngày Cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Trừ và Sao: Cang (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Cát Kì, Lục Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an táng, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thượng lương, thượng quan, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Câu Trần, Lao Nhật, Lâm Cách, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Kỵ: an phủ biên cảnh, bộ liệp, di cư, di cữu, giá mã, huấn binh, hợp thọ mộc, hợp tương, khai sanh phần, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, tu ốc, tuyển tướng, tạo tửu, từ tụng, vấn danh, xuất hành, xuất sư.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Bảy– Ngày Canh Thân- 13/06 tức 27/04 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Mãn và Sao: Đê (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần : Dịch Mã, Lộc Khố, Minh Phệ, Phúc Đức, Thanh Long, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Trừ Thần, Tuế Đức, Tướng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu phúc nguyện, cầu tự, cầu y, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, lập khế, lễ thần, mộc dục, nhập trạch, nạp lễ, nạp tài, phá thổ, phục dược, sách tá, thi ân, thiện thành quách, thành phục, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất quân, đính hôn.

Hung thần : Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Lôi Công, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Cẩu, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Đại Không Vong, Địa Cách, Địa Thư.

Kỵ: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cử chánh trực, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, huấn binh, hội thân hữu, khai thương khố, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập sơn, nạp thái, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, thi trái phụ, thi ân phong bái, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ Nhật– Ngày Tân Dậu- 14/06 tức 28/04 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bình và Sao: Phòng (Cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần : Dân Nhật, Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên: an táng, an táo, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, mộc dục, nhập trạch, phá thổ, sách tá, thi ân huệ, thành phục, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hồng Sa, Kim Ngân, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Thiên Cương, Thiên Lại, Thần Cách, Trí Tử, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Địa Tặc.

Kỵ: an phủ biên cảnh, an sàng, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Hai– Ngày Nhâm Tuất- 15/06 tức 29/04 ÂL – Ngày Hung

Đại hải Thùy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Định và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Không, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thời Âm.

Nên: an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, di đồ, giao dịch, hiến chương sớ, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu sản thất, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo ốc, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần : Giao Long, Hỏa Cách, Kim Ngân, Ly Khoa, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phạt Nhật, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Kỵ: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, chú kiếm, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khởi công, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

Ngày 1 tháng 6 – Ngày Quốc tế thiếu nhi

Ngày 5 tháng 6 – Ngày Môi trường Thế giới (World Environment Day)

Xem vận hạn năm 2019

Bình luận