Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 09/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tt xu Ch Nht Ngày 09/04/2017 tc ngày Bính Dần tháng Giáp Thìn, năm Đinh Du (13/03/2017 AL).

Hướng H Thn: Tây Nam

Hướng Tài Thn: Chính Đông

Hướng Hc Thn: Chính Nam

Tui xung vi ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tut, Nhâm Thìn

Ngày con nước: Gi nước lên: Tut (19-21h). Gi nước xung: Hi (21h-23h)

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-09-04-2017

  1. Gi tt – Gi xu

Gi tt:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)   Thìn (7h-9h)

Đang tải...

Ty. (9h-11h)        Mùi (13h-15h)          Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)        Mão (5h-7h)  Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)   Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)

  1. Sao tt – sao xu:

Sao tt:                                   

  • Sinh khí: Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự.
  • Thiên quan: Tốt mọi việc.
  • Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
  • Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
  • Dịch mã: Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài, khai trương.
  • Hoàng ân: Tốt mọi việc.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc
  • Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Tam nương sát: Xấu mọi việc
  • Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
  1. Ngày đi k: Ngày 9 tháng 4 là ngày Tam Nương
  1. Thp Nh Bát Tú – Sao Tinh:

     Việc nên làm: Xây dựng phòng mới.

     Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

  1. Thp Nh Kiến Tr – Trc Khai:

     Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.

     Kiêng cữ: Chôn cất

  1. Ngày Xut Hành (Theo Khng Minh): Ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  2. Gi xut hành (Lý Thun Phong):
  • Giờ Tốc Hỷ (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 9/4/2017 nhằm ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (13/3/2017 AL) là Ngày Rất Tốt.

Nên triển khai các công việc quan trọng như khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài và các công việc , mai táng, sủa mộ, cải mộ, hôn thú.

Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Đang tải...

Bình luận