Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 19/02/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 19/02/2017 tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (23/01/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Chính Tây

Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-19-02-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:                          

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Đang tải...

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
  • Tuế hợp: Tốt mọi việc.
  • Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
  • Minh đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Thiên y: Thiên Y là thầy mo chửa bệnh của Trời, ngày này nên xin thuốc, phòng ngừa bệnh tật, tìm thầy phụng tế.
  • Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Hoang vu: Xấu mọi việc.
  • Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú.
  • Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 19 tháng 2 là ngày Nguyệt Kỵ
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Phòng:

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.

Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Bế:

Nên làm: xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh

Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 19/2/2017 nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (23/1/2017 AL) là Ngày Rất Tốt.

Nên triển khai các công việc quan trọng như mai táng, sủa mộ, cải mộ, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, hôn thú, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc.

Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ

Đang tải...

Bình luận