Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 24/09/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 24/09/02017 tức ngày Giáp Dần,  tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (05/08/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Đông Nam

Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

Đang tải...

Tuổi xung với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Ngày con nước: Không phải ngày con nước  

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-24-09-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)       Sửu (1h-3h)        Thìn (7h-9h)

Ty. (9h-11h)      Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)      Mão (5h-7h)       Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)               Dậu (17-19h)      Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
  • Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.
  • Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
  • Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sao xấu:

  • Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 24 tháng 9 là ngày Nguyệt Kỵ
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Tinh:

Việc nên làm: Xây dựng phòng mới.

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Chấp:

Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp

Kiêng cữ: xây đắp nền-tường

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thiên Tặc – Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 24/9/2017 nhằm ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (5/8/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: hôn thú, mai táng, sửa mộ, cải mộ.

Đang tải...

Bình luận