Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Bảy ngày 01/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Bảy Ngày 01/04/2017 tức ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (05/03/2017 AL).

Đang tải...

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Chính Bắc

Hướng Hạc Thần: Chính Đông

Tuổi xung với ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-bay-ngay-01-04-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Mùi (13h-15h)    Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.
  • Ngũ hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Thiên ngục: Xấu mọi việc.
  • Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Phi ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Quả tú: Xấu với giá thú.
  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc
  • Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc
  • Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất
  • Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.
  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 1 tháng 4 là ngày Nguyệt Kỵ
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Vị:

     Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

     Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Bình:

     Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)

     Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Đại An (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Bảy Ngày 1/4/2017 nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (5/3/2017 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Đang tải...

Bình luận