Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Bảy ngày 29/07/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Bảy Ngày 29/07/02017 tức ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (07/06/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Chính Đông

Tuổi xung với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Ty., Quý Sửu

Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-1h). Giờ nước xuống: Sửu (1h-3h)  

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-ngay-29-07-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Sửu (1h-3h)          Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)     Tuất (19-21h)  Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)          Dần (3h-5h)     Mão (5h-7h)

Ty. (9h-11h)         Thân (15h-17h)           Dậu (17-19h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Sinh khí: Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự.
  • Thiên thành : Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh: Cầu phúc, giá thú.
  • Dịch mã: Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài, khai trương.
  • Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sao xấu:

Đang tải...
  • Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Âm thác: Kiêng xuất hành, nhận công tác.
  • Tam nương sát: Xấu mọi việc
  • Địa hỏa: Kỵ làm nhà cửa.
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 29 tháng 7 là ngày Tam Nương
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Liễu:

Việc nên làm: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Khai:

Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.

Kiêng cữ: Chôn cất

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thanh Long Kiếp – Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Bảy Ngày 29/7/2017 nhằm ngày Đinh Ty., tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (7/6/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: mai táng, sửa mộ, cải mộ.

Đang tải...

Bình luận