Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu ngày 10/02/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ Sáu Ngày 13/02/2017 nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (14/01/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Chính Bắc

Hướng Hạc Thần: Chính Nam

Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-ngay-10-02-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)      Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Đang tải...

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc
  • Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Quả tú: Xấu với giá thú.
  • Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo.
  • Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Không phòng: Kỵ giá thú.
  • Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc
  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 10 tháng 2 là ngày Nguyệt Kỵ
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Quỷ:

Việc nên làm: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.

Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Mãn:

Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt

Kiêng cữ: lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Lưu Niên (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Sáu ngày 10/2/2017 nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (14/1/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như mai táng, sửa mộ, cải mộ nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: hôn thú

Đang tải...

Bình luận