Đang tải...
Xông Đất Đầu Năm

Xem tuổi xông đất gia chủ tuổi Ất Mão năm 2015

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Theo quan niệm của người Việt Nam ta từ xưa tới nay, đầu xuân năm mới gặp nhiều may mắn cả năm sẽ làm ăn phát đạt. Việc chọn và kén được người hợp mệnh phong thủy mang lại xung túc tiền tài cho gia chủ là điều ai cũng mong muốn có được. Vậy bạn đã biết năm nay nên chọn ai xông đất xông nhà đầu xuân năm mới cho mình chưa?

xong-dat-tuoi-at-mao

Xem tuổi xông đất đầu năm mới cho chủ nhà tuổi Ất Mão

Năm 2015(Ất Mùi), niên mệnh: Sa trung Kim(vàng trong cát).

Gia chủ sinh năm Ất Mão(1975), mệnh: Đại khê thủy (Nước suối lớn) nên chọn những tuổi sau xông đất cho mình(nên chọn người có nhiều “tốt” hơn cả cho bản thân gia chủ):

  1. 1954 (Giáp Ngọ – Sa trung kim). Hợp vì: Kim tương sinh với Thủy của người xông nhà rất tốt. Kim không sinh không khắc với Kim(tuổi của người xông nhà không sinh khắc với chính bản thân người đó, được). Ất không tương không khắc với Giáp, tốt.
  2. 1966 (Bính Ngọ – Thiên thượng thủy). Hợp vì: Thủy của người xông đất không sinh không khắc với Thủy của gia chủ, tốt. Kim tương sinh với Thủy của người xông nhà rất tốt. Ất không tương hợp, không xung khắc với Bính của tuổi xông nhà, được. Ngọ tương hợp với Dần của gia chủ, rất tốt.
  3. 1983 (Quý Hợi – Đại hải thủy). Hợp vì: Thủy của người xông đất không sinh không khắc với Thủy của gia chủ, tốt. Kim tương sinh với Thủy của người xông nhà rất tốt. Quý không tương hợp, không xung khắc với Giáp của gia chủ, được.
  4. 1963 (Quý Mão – Kim bạch kim). Hợp vì: Kim tương sinh với Thủy của người xông nhà rất tốt. Kim không sinh, không khắc với Kim của tuổi xông nhà. Ất không tương hợp, không xung khắc với Quý của tuổi xông nhà, được.
  5. 1971 (Tân Hợi – Xuyến thoa kim). Hợp vì: Kim tương sinh với Thủy của gia chủ, rất tốt. Kim không sinh, không khắc với Kim của tuổi xông nhà, được NHƯNG Ất xung khắc với Tân của tuổi xông nhà không tốt cho gia chủ.
  6. 1975 (Ất Mão – Đại khê thủy). Hợp vì: Thủy không sinh, không khắc với Thủy của gia chủ, được. Kim tương sinh với Thủy của tuổi xông nhà, rất tốt. Ất không tương hợp, không xung khắc với Ất của tuổi xông nhà, được.
  7. 1945 (Ất Dậu – Tuyền trung thủy). Hợp vì Thủy không sinh, không khắc với Thủy của gia chủ, được. Kim tương sinh với Thủy của tuổi xông nhà, rất tốt. Nhâm không tương hợp, không xung khắc với Giáp của gia chủ, được. Ất không tương hợp, không xung khắc với Nhâm của tuổi xông nhà, được.
  8. 1952 (Nhâm Thìn – Tràng lưu thủy). Hợp vì Kim tương sinh với Thủy của gia chủ, rất tốt. Kim không sinh, không khắc với Kim của tuổi xông nhà. Ất không tương hợp, không xung khắc với Ất của tuổi xông nhà, được.
  9. 1955 (Ất Mùi – Sa trung kim). Hợp vì: Kim tương sinh với Thủy của gia chủ, rất tốt. Kim không sinh, không khắc với Kim của tuổi xông nhà, được.
  10. 1962 (Nhâm Dần – Kim bạch kim). Hợp vì: Kim tương sinh với Thủy của gia chủ, rất tốt. Kim không sinh, không khắc với Kim của tuổi xông nhà, được.

Xuất hành theo các giờ hoàng đạo:

Đang tải...
  1. Giờ Tý: từ 23h đến 1h
  2. Giờ Sửu: từ 1h đến 3h
  3. Giờ Thìn: từ 7h đến 9h
  4. Giờ Tỵ: từ 9h đến 11h
  5. Giờ Mùi: từ 13h đến 15h
  6. Giờ Tuất: từ 19h đến 21h

Xem thêm lá số tử vi tuổi Ất Hợi tại http://boi.vn/tu-vi-2015/

Đang tải...

Bình luận