Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2015 (kỳ 1)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự tháng 7/2015 (kỳ 1) từ ngày 01/07/2015 đến 15/07/2015. Cho bạn xem lịch vạn sự trong tháng bảy để chọn ngày giờ tốt, việc nên làm và không nên làm.

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2015 (kỳ 1)

Lịch Vạn Sự Tháng 7/2015 (kỳ 1)

Xem bói thứ Tư– Ngày Mậu Dần–  01/07 tức 16/05 ÂL – Ngày hung

Thành đầu Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thành và Sao: Sâm (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần : Hội Đồng, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Thụy, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng, Ích Hậu.

Nên: an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bội ấn, chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trị bệnh, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bạch Hổ, Hoàng Sa, Kim Đao, Ly Khoa, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phạt Nhật, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

Cử: an doanh, an sàng, an táng, bái yết, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, di cư, di trạch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, luận tụng, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Năm– Ngày Mậu Dần–  02/07 tức 17/05 ÂL – Ngày hung

Thành đầu Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thu và Sao: Tỉnh (Cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần : Hội Đồng, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Lộc, Tục Thế, Tứ Tướng, U Vi Tinh.

Nên: an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu phương, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Châu Cách, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Hà Khôi, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Lục Bất Thành, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Nhật Lưu Tài, Phạt Nhật, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thám Bệnh, Thổ Kị, Thủy Ngân, Tứ Đại Kị (an táng), Vãng Vong, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, nhập học, nạp súc, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác yển, tạo súc lan, tạo tửu, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, đăng cao, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Sáu– Ngày Canh Thìn–  03/07 tức 18/05 ÂL – Ngày Cát

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Khai và Sao: Quỷ (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Minh Tinh, Sinh Khí, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Thời Đức, Tuế Đức, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Nên: an thần, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bái sư, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, học nghệ, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Ngũ Hư, Tam Nương, Thiên Lao, Thổ Ngân, Tội Hình, Đại Không Vong.

Cử: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, doanh chủng thời, giao dịch, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kiến quý, lập khoán, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Bảy– Ngày Tân Tỵ–  04/07 tức 19/05 ÂL – Ngày hung

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bế và Sao: Liễu (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bách sự nghi dụng, bổ viên, bội ấn, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trúc đê phòng, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường.

Cử: an sàng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di tỉ, giá thú, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khải toản, kiến tiếu, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập học, phá thổ, phó cử, phục dược, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thủ thổ, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yết lục súc, ứng thí

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Thân, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Dậu, Tuất

Chủ Nhật– Ngày Nhâm Ngọ–  05/07 tức 20/05 ÂL – Ngày trung bình

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Kiến và Sao: Tinh (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần : Dương Đức, Kim Đường, Minh Phệ, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Quan, Thiên Ân, Thần Tại, Tư Mệnh, Vượng Nhật, Đại Minh.

Cử: an sàng trướng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, di đồ, giao thiệp, hiến chương sớ, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiêm ước, thiết trù mưu, thượng quan, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu sản thất, tu trạch, tu tác, tu táo, tác sự, tác táo, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Hung thần: Cửu Xú, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Quỷ Khốc, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cách, Thiên Ôn, Thám Bệnh, Thổ Phù, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Họa, Địa Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Hai– Ngày Quý Mùi–  06/07 tức 21/05 ÂL – Ngày hung

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Trừ và Sao: Trương (Cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Thiên Ân.

Đang tải...

Nên: bàn thiên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khai thị, khiển sử, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nạp súc, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tạo táng, tảo xá vũ, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Câu Trần, Lao Nhật, Lâm Cách, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Xúc Thủy Long, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an phủ biên cảnh, bộ liệp, di cư, di cữu, giá mã, huấn binh, hành thuyền, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, khởi công, khởi tạo, kiến trạch, kị hung sự, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu ốc, tuyển tướng, táng mai, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất sư, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Ba– Ngày Giáp Thân–  07/07 tức 22/05 ÂL – Ngày hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Trừ và Sao: Dực (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần : Bất Tướng, Cát Kì, Dương Đức, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên: an sản thất, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu lí phần mộ, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự táo, xuất hóa, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bát Phong, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Tam Nương, Thiên Địa Tranh Hùng, Tiểu Không Vong, Điền Ngân.

Cử: an doanh, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu hôn, cổ chú, diêu dã, doanh chủng thời, doanh mưu, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Tư– Ngày Ất Dậu–  08/07 tức 23/05 ÂL – Ngày hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Mãn và Sao: Chẩn (Cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần : Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Tục Thế.

Nên: bàn di, bàng phụ táng, bổ viên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, nạp tế, thiện thành quách, thành phục, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu phương, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần kì, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Câu Trần, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Huyết Kị, Kê Hoãn, Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử: an doanh, an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, châm cứu, cử chánh trực, di trạch, di tỉ, di đồ, giá thú, hành thuyền, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai điền, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, sanh sản, thi ân phong bái, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, tu tác ốc, tu tạo, tu ốc, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tạo thuyền, tạo tửu, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Năm– Ngày Bính Tuất–  09/07 tức 24/05 ÂL – Ngày cát

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bình và Sao: Giác (Cát)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Thanh Long, Thiên Quý, Thần Tại, Vượng Nhật, Yếu Yên.

Nên: an thần, bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tác sự, tạo trạch, tạo táng, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bạch Hổ Nhập Trung, Hà Khôi, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thổ Phù, Tứ Thời Đại Mộ, Tử Thần, Ôn Nhập, Ương Bại.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo súc lan, tế tự, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, đại sát, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Sáu– Ngày Đinh Hợi–  10/07 tức 25/05 ÂL – Ngày hung

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Định và Sao: Cang (hung)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Âm, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh.

Nên: an sàng, an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, hành huệ, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, xuất hành, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Chiêu Diêu, Hoành Thiên Chu Tước, Mộ Nhật, Nhân Cách, Phạt Nhật, Thiên Địa Hung Bại, Thất Điểu, Trùng Nhật, Tứ Cùng, Tứ Đại Kị (di cư), Yếm Đối, Đoản Tinh, Đồ Đãi.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, di cư, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hung sự, huấn binh, hành thuyền, khai thương khố, khai trì, khải toản, kết hôn nhân, mai táng, nạp tài, phá thổ, phân cư, tang sự, thượng lương, thụ nhậm, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tuyển tướng, tài y, tố tụng, xuất hóa tài, xuất sư, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Mậu Tý–  11/07 tức 26/05 ÂL – Ngày cát trung bình

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Đê (hung)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Kim Đường, Ngũ Đế Sinh, Thất Thánh, Tứ Tướng.

Nên: bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hứa nguyện, lập khế, mộc dục, thú cấu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo ốc, tế tự, đính hôn.

Hung thần : Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hàm Trì, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Quy Kị, Quỷ Khốc, Thiên Hình, Thủy Cách, Tiểu Hao, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Quả, Độc Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai đường, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kì phúc, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trừ phụ, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tác táo, tác yển, táng mai, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Kỷ Sửu–  12/07 tức 27/05 ÂL – Ngày cát

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Phòng (cát)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần : Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tứ Tướng.

Nên: chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu y, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, sách tá, thi ân huệ, thượng lương, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Không, Giao Long, Hồng Sa, Kim Ngân, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Thi, Sơn Ngân, Tam Nương, Trùng Tang, Tuế Phá, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Hao.

Cử: an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di cữu, di tỉ, di đồ, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Canh Dần–  13/07 tức 28/05 ÂL – Ngày cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Nguy và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Kim Quỹ, Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Tuế Đức.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng trướng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thụ hạ, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, điền cơ, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần : Bát Tọa, Du Họa, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Mộ Nhật, Phục Thi, Phục Tội, Thiên Cùng, Thổ Cấm, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát.

Cử: an táng, châm cứu, cúng tế, di trạch, giá mã, khai nghiệp, khai sanh phần, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến tiếu, liệu bệnh, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, thiên tỉ, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tài y, tác yển, tạo tác mộc giới, tảo xá, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Tân Mão–  14/07 tức 29/05 ÂL – Ngày cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bảo Quang, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tuế Lộc, U Vi Tinh, Địa Tài Tinh.

Nên: an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập tài, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tống lễ, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bái yết, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, di tỉ, giá mã, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khởi công, khởi tạo, lập gia đình, nhập học, nhập trạch, phân cư, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu tác ốc, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuất binh, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi. Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Nhâm Thìn–  15/07 tức 29/05 ÂL – Ngày cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bảo Quang, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tuế Lộc, U Vi Tinh, Địa Tài Tinh.

Nên: an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập tài, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tống lễ, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bái yết, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, di tỉ, giá mã, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khởi công, khởi tạo, lập gia đình, nhập học, nhập trạch, phân cư, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu tác ốc, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuất binh, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

  • Thứ bảy đầu tháng là Ngày Quốc tế Hợp tác (International Day of Cooperatives)
  • Ngày 4 tháng 7 là Ngày lễ độc lập của Hoa Kỳ
  • Ngày 11 tháng 7 là Ngày Dân số Thế giới (World Population Day)
  • Ngày 14 tháng 7 là ngày Quốc khánh nước Cộng hòa Pháp
Đang tải...

Bình luận