Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2015 (kỳ 1)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2015 (kỳ 1) từ ngày 01/09/2015 đến 15/09/2015, chọn bạn xem toàn bộ lịch trong nửa đầu tháng 9 (dương lịch), chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc.

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2015 (kỳ 1)

Lịch Vạn Sự Tháng 9/2015 (kỳ 1)

Thứ Ba– Ngày Canh Thìn– 01/09 tức 19/07 ÂL – Ngày cát

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thành và Sao: Dực (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Kim Quỹ, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thiên Y, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức, Tục Thế, Vượng Nhật.

Nên: bàn di, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di đồ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, lập khế, lập tự, mục thân tộc, nhập học, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu trạch, tu tác, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần kì, vấn danh, yến hội, điền cơ, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Giao Long, Huyết Kị, Long Hổ, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Cách, Địa Hỏa.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cổ chú, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kị hung sự, liệu bệnh, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phạt mộc, quan đới, tang sự, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng biểu chương, thượng sách, tiến biểu chương, trần binh, trừ phục, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu trai, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác pha, tác táo, tái hóa vật, tạo diêu, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo thuyền, tạo tác, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, ứng thí.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Tư– Ngày Tân Tỵ– 02/09 tức 20/07 ÂL – Ngày hung

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thu và Sao: Chẩn (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Bảo Quang, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Yếu Yên, Địa Tài Tinh.

Nên:  an thần, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, di cư, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mộc dục, nhập trạch, nhập tài, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, thi ân huệ, thụ hạ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Hà Khôi, Hồng Sa, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Phục Tội, Tam Bất Phản, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Cấm, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Trạch Không, Ôn Nhập, Đao Khảm Sát, Địa Phá.

Cử: an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, nghi tác thọ mộc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo súc lan, tạo thuyền, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão,Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Năm– Ngày Nhâm Ngọ– 03/09 tức 21/07 ÂL – Ngày cát trung bình

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Khai và Sao: Chẩn (cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Bất Tướng, Minh Phệ, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Ngọc Vũ, Sinh Khí, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Dương, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên:  an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bái quan, chiêu chuế, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương, khai thương khố, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kinh thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ, Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Hoàng Sa, Hỏa Cách, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Bồng, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Hung Bại, Thám Bệnh, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc.

Cử: an môn, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di tỉ, diêu dã, giao dịch, giá mã, hiến phong chương, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai nghiệp, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, lập gia đình, nhập học, nhập trạch, phóng trái, phạt mộc, thăm người bệnh, thủ ngư, tu phương, tài y, tác táo, tố tụng, từ tụng, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Thân
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Dậu, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Quý Mùi– 04/09 tức 22/07 ÂL – Ngày hung

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bế và Sao: Cang (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Bất Tướng, Kim Đường, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Ân, Thiên Đức, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa.

Nên:  an táng, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội thân hữu, khai thương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, nạp thái, nạp tế, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trúc đê phòng, tu trạch, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, vấn danh, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Tội Hình, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Đoản Tinh.

Cử: an sàng, bách sự bất nghi, bộ liệp, chinh hành, châm cứu, doanh chủng thời, doanh chủng thực, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, kinh lạc, kiến quý, long táo, lập khế mãi mại, nhập sơn, nạp quần súc, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tác sự cầu mưu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Giáp Thân– 05/09 tức 23/07 ÂL – Ngày hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Kiến và Sao: Đê (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Bất Tướng, Hội Đồng, Minh Phệ, Minh Tinh, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, chiêu hiền, cải mộ, cầu danh, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thành phục, thượng quan, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Cô Thần, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Ôn Xuất, Điền Ngân.

Cử: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, cầu tự, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khải toản, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tác giao quan, táng mai, tạo súc lan, tạo tửu, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Ất Dậu– 06/09 tức 24/07 ÂL – Ngày hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Trừ và Sao: Phòng (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Âm Đức.

Nên:  bàn thiên, bàng phụ táng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cải mộ, giải trừ, hành huệ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, mộc dục, nhập hỏa, nạp tế, phá thổ, thi ân, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Huyền Vũ, Hàm Trì, Kê Hoãn, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phủ Đầu Sát, Quỷ Khốc, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Ôn, Thổ Kị, Tội Chí, Vãng Vong, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Ương Bại.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai quật, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, lục súc, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy hỏa, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác yển, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Bính Tuất– 07/09 tức 25/07 ÂL – Ngày cát

Ốc thương Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Mãn và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Dương Đức, Kính An, Kính Tâm, Lộc Khố, Lục Nghi, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Quan, Thiên Vu, Thần Tại, Tư Mệnh.

Nên:  an sàng trướng, bàn di, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp tài, phó nhậm, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu sản thất, tu tác, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tài y, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần, tự táo, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Cửu Không, Hoành Thiên Chu Tước, La Thiên Đại Thoái, Lao Nhật, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (di cư), Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hành thuyền, hưng tu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai trì, khai đường, khải toản, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, sanh sản, thành trừ phục, thượng lương, thụ tạo, thừa thuyền, tu lục súc lan, tu phương, tu phần, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, đại sát, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Ba– Ngày Đinh Hợi– 08/09 tức 26/07 ÂL – Ngày hung

Ốc thương Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Mãn và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Dịch Mã, Lộc Khố, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Tướng Nhật, Yếu Yên, Đại Minh.

Nên:  an thần, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, xuất tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Long Hổ, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phạt Nhật, Phục Thi, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Sát, Địa Thư.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai quật, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, lâm quan, lập khế mãi mại, lập trụ, mai táng, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thủ thổ, tu lục súc lan, tu trai, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất quân, xuất sư.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất. Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Tư– Ngày Mậu Tý– 09/09 tức 27/07 ÂL – Ngày cát trung bình

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Bình và Sao: Cơ (cát)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Dân Nhật, Dương Đức, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tư Mệnh.

Nên:  bình trì đạo đồ, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, nhập trạch, thi ân, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Hung thần:          Cửu Xú, Hà Khôi, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộ Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Trí Tử, Tử Thần, Vãng Vong, Xích Khẩu.

Cử: an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nhập sơn, nạp súc, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Kỷ Sửu– 10/09 tức 28/07 ÂL – Ngày cát

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Định và Sao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Kim Đường, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm.

Nên:  an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Câu Trần, Lâm Cách, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phản Kích, Tiểu Không Vong, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an phủ biên cảnh, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khởi công, kinh thương, kiến trạch, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, tu ốc, tuyển tướng, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Sáu– Ngày Canh Dần– 11/09 tức 29/07 ÂL – Ngày cát trung bình

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Chấp và Sao: Ngưu (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Thanh Long, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Đức, Thất Thánh, Tuế Đức, Vượng Nhật.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Dương Công Kị, Hoàng Sa, Kiếp Sát, Mộ Nhật, Quy Kị, Tiểu Hao, Địa Cách, Đồ Đãi.

Cử: an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, chủng thì, chủng thực, cổ chú, di đồ, giao dịch, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, lập khoán, nạp tài, phá ốc hoại viên, phân cư, quan đới, quy gia, quy ninh, thú phụ, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Tân Mão– 12/09 tức 30/07 ÂL – Ngày cát trung bình

Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Phá và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Minh Đường, Ngũ Hợp, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Vượng Nhật.

Nên: an táo, bách sự nghi dụng, hứa nguyện, khai trương, sách tá, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Hư, Phục Nhật, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Thần Cách, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tội Chí, Tứ Hư Bại, Đại Hao, Đại Họa, Đại Không Vong, Địa Hỏa, Địa Quả.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, kị hung sự, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, táng mai, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân,Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Nhâm Thìn– 13/09 tức 01/08 ÂL – Ngày hung

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Bất Tướng, Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Thiên Phúc, Thiên Xá, Tứ Tướng, Đại Minh.

Nên:  bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, huấn luyện, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo tác, tế tự, tống lễ, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Tọa, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Long Hội, Mộ Khố Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Quả Tú, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Ngân, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Biệt, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, cầu tài, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nạp quần súc, phó cử, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thủ ngư, thừa thuyền, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, tạo tửu, từ tụng, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ,Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Hai– Ngày Quý Tỵ– 14/09 tức 01/08 ÂL – Ngày hung

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thành và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Tứ Tướng, U Vi Tinh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, khai thương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn.

Hung thần:          Chu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Kim Đao, Lôi Công, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phục Tội, Sơn Cách, Sơn Ngân, Thiên Hùng, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Hung Bại, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trường Tinh, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Đao Khảm Sát.

Cử: an hương, an môn, an táng, bái yết, bộ liệp, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, hung sự, hội khách, khải toản, khởi tạo, kinh thương, luận tụng, mai táng, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, quy hỏa, tang sự, thu bộ, tu tác ốc, tài y, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Giáp Ngọ– 15/09 tức 03/08 ÂL – Ngày cát

Đang tải...

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thu và Sao: Thất (cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Bất Tướng, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Hồng Sa.

Nên:  an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di tỉ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, kiến nghĩa lệ, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thủ ngư, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phần, tu sản thất, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền cơ, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Phản Chi, Quỷ Cách, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Cương, Thổ Ngân, Tiểu Không Vong, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

Ngày 2 tháng 9: Quốc khánh của Việt Nam

Ngày 8 tháng 9: Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)

Ngày 15 tháng 9: Ngày Quốc tế Dân chủ (International Day of Democracy)

Đang tải...

Bình luận