Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật 10/04/2016

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 10/04/2016 tức ngày 4, Tháng 3, Năm 2016 Âm lịch Ngày Nhâm Tuất,Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Thân

Đang tải...
xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-10042016

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-10042016

Giờ tốt
Dần (3h-5h)     Thìn (7h-9h)     Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h)     Dậu (17-19h)     Hợi (21h-23h)
Giờ xấu
Tý (23h-1h)     Sửu (1h-3h)     Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)     Mùi (13h-15h)     Tuất (19-21h)
Hướng Xuất Hành
Hướng Hỷ Thần: Chính Nam
Hướng Tài Thần: Chính Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Nam
Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:
Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
Phúc sinh: Cầu phúc, giá thú.
Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.
Sao xấu:
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Đang tải...

Bình luận