Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 01/10/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 01/10/02017 tức ngày Tân Dậu  tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (12/08/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Tây Nam

Hướng Tài Thần: Tây Nam

Hướng Hạc Thần: Đông Nam

Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Ngày con nước: Không phải ngày con nước  

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-01-10-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)       Dần (3h-5h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h)   Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Sửu (1h-3h)      Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)               Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Thiên thành : Tốt mọi việc.
  • Quan nhật: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.
  • Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Ngũ hợp: Tốt mọi việc
  • Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thiên ngục: Xấu mọi việc.
  • Tiểu hồng sa: Xấu mọi việc.
  • Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
  • Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
  • Dương thác: Kiêng đi xa, hôn nhân, giá thú, không di chuyển chỗ ở.
  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc
  • Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất
  • Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 1 tháng 10 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Phòng:

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.

Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Kiến:

Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt

Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thiên Tài – Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Đại An (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 1/10/2017 nhằm ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (12/8/2017 AL) là Ngày Rất Tốt.

Nên triển khai các công việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sủa mộ, cải mộ, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, hôn thú và các công việc , khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.

Đang tải...

Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Đang tải...

Bình luận