Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 12/03/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 12/03/2017 tức ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (15/02/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Chính Bắc

Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

Tuổi xung với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-12-03-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:                          

Đang tải...

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)  Dậu (17-19h)      Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.
  • Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo – xấu)
  • Hoạt diệu: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Lục hợp: Tốt mọi việc.
  • Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.
  • Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Sao xấu:

  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt hư (Nguyệt sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
  • Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc
  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 12 tháng 3 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung)
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Tinh:

     Việc nên làm: Xây dựng phòng mới.

     Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Nguy:

     Nên làm: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm

     Kiêng cữ: xuất hành đường thủy

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thiên Hầu – Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Xích Khẩu (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 12/3/2017 nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (15/2/2017 AL) là Ngày Rất xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này.

Đang tải...

Bình luận