Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 26/03/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 26/03/2017 tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (29/02/2017 AL).

Đi hướng Chính Nam đón Hỷ Thần          

Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần            

Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-26-03-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (từ 23h-1h)    Sửu (từ 1h-3h)  Mão (từ 5h-7h)

Ngọ (từ 11h-13h)              Thân (từ 15h-17h)            Dậu (từ 17h-19h)

Giờ Hắc Đạo              

Dần (từ 3h-5h)   Thìn (từ 7h-9h)  Tị (từ 9h-11h)

Mùi (từ 13h-15h)              Tuất (từ 19h-21h)             Hợi (từ 21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
  • Thiên Quan: Tốt mọi việc
  • Tuế hợp: Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Thiên Cương: Xấu mọi việc
  • Địa phá: Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
  • Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
  • Sát chủ: Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
  • Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo
  1. Ngày đại kỵ:

– Ngày 29 tháng 02 là ngày Sát Chủ Âm. Sát chủ âm là ngày kỵ về mai táng, tu sửa mộ phần.

  1. Thập Nhị Bát Tú – Sao Hư:

Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư

Đang tải...

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương

Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Thu:

Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối.

Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất.

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): NGÀY THIÊN TẶC: xuất hành xấu,cầu tài không được,hay bị mất cắp,mọi việc xấu
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp: Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp: Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp: Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp: Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp: Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp: Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 26/03/2017 nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (29/02/2017) Âm Lịch là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng.

Đang tải...

Bình luận