Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ 7 ngày 16 tháng 5 năm 2015

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ 7 ngày 16 tháng 5 năm 2015, ngày tốt nên làm an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, giải trừ, hội hữu, khai thị, khánh điển, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp thái, nạp tài,.

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bế và Sao: Đê (Hung)

Đang tải...
Xem ngày tốt xấu thứ 7 ngày 16 tháng 5 năm 2015

Xem ngày tốt xấu thứ 7 ngày 16 tháng 5 năm 2015

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Tuổi xung khắc

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Tây
Hắc thần: Hướng Bắc
Sao tốt
Thiên đức: Tốt mọi việc
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc
Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu
Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Xem boi ngày tốt xấu 16/5/2015

Cát thần: Cát Khánh, Dương Đức, Ngũ Đế Sinh, Phúc Sinh, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thời Đức, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa, Đại Minh.Bất Tướng, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên: an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, giải trừ, hội hữu, khai thị, khánh điển, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thụ phong, trúc đê phòng, tu tác, tu táo, tu tạo, tu ốc, tài chế, tài chủng, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tự táo, yến nhạc, điền bổ, đính hôn.

Hung thần: Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Kim Ngân, Mộ Khố Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ ngư, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, chủng cốc, cầu tài, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai đường, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, nạp quần súc, phó cử, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tài y, táng mai, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, ứng thí.

Đang tải...

Bình luận