Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba ngày 11/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 11/04/2017 tức ngày Mậu Thìn tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (15/03/2017 AL).

Hướng H Thn: Đông Nam

Hướng Tài Thn: Chính Bắc

Hướng Hc Thn: Chính Nam

Tuổi xung vi ngày: Canh Tut, Bính Tut

Ngày con nước: Không phi ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-ba-ngay-11-04-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Dần (3h-5h)           Thìn (7h-9h)    Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)     Dậu (17-19h)   Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)            Sửu (1h-3h)     Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)       Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Đang tải...
  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.
  • Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.
  • Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 11 tháng 4 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  1. Thập Nhị Bát Tú – Sao Dực:

     Việc nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.

     Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Kiến:

     Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt

     Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thanh Long Kiếp – Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Ba Ngày 11/4/2017 nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (15/3/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: hôn thú, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.

Đang tải...

Bình luận