Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba ngày 14/02/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 14/02/2017 tức ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (16/01/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam
Hướng Tài Thần: Chính Tây
Hướng Hạc Thần: Tây Nam
Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-ba-ngay-14-02-2017

1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Giờ xấu:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)

2. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:
• Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
• Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
• Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo – xấu)
• Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
• Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
• Phổ hộ: Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
• Dịch mã: Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
• Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:
• Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
• Tam nương sát: Xấu mọi việc
• Hoang vu tứ quý: Kị cất nhà, hôn thú
• Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

3. Ngày đại kỵ: Ngày 14 tháng 2 là ngày Tam Nương

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Dực:

Đang tải...
  • Việc nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
  • Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Phá:

Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

• Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
• Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
• Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
• Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
• Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
• Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Ba Ngày 14/2/2017 nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (18/1/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: hôn thú, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, mai táng, sửa mộ, cải mộ.

Đang tải...

Bình luận