Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Bảy ngày 23/09/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Bảy Ngày 23/09/02017 tức ngày Nhâm Tý,  tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (04/08/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Tây Bắc

Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

Đang tải...

Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Ty.

Ngày con nước: Không phải ngày con nước  

xem-ngay-tot-xau-thu-bay-ngay-23-09-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Dần (3h-5h)      Mão (5h-7h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)               Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)       Sửu (1h-3h)        Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h)   Dậu (17-19h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Nguyệt ân: Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.
  • Tam hợp: Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 23 tháng 9 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Liễu:

Việc nên làm: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Định:

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Kiêng cữ: Mua nuôi thêm súc vật

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thiên Tài – Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Bảy Ngày 23/9/2017 nhằm ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu (4/8/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Đang tải...

Bình luận