Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Hai ngày 15/05/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Hai Ngày 15/05/2017 tức ngày Nhâm Dần, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (20/04/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Đang tải...

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-hai-ngay-15-05-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)          Sửu (1h-3h)     Thìn (7h-9h)

Ty. (9h-11h)         Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)         Mão (5h-7h)    Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)    Dậu (17-19h)   Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Minh tinh : Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo – xấu)
  • Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.
  • Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Sao xấu:

  • Ly sàng: Kỵ giá thú.
  • Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.
  • Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Địa phá: Kỵ xây dựng.
  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt hoả -Độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.
  • Trùng phục : Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
  • Thổ cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
  • Hoang vu tứ quý: Kị cất nhà, hôn thú
  • Độc hỏa: Kỵ làm nhà cửa.
  • Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 15 tháng 5 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Tâm:

Việc nên làm: Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Thu:

Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh

Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Hai Ngày 15/5/2017 nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (20/4/2017 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Đang tải...

Bình luận