Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Hai ngày 31/07/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Hai Ngày 31/07/02017 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (09/06/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Chính Nam

Hướng Hạc Thần: Chính Đông

Tuổi xung với ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Đang tải...

Ngày con nước: Không phải ngày con nước  

xem-ngay-tot-xau-thu-hai-ngay-31-07-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Dần (3h-5h)         Mão (5h-7h)    Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)    Tuất (19-21h)  Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)          Sửu (1h-3h)     Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)     Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
  • Thánh tâm: Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Ngũ hợp: Tốt mọi việc
  • Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thần cách: Kiêng lễ bái cầu thần.
  • Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
  • Huyền vũ: Kỵ mai táng.
  • Không phòng: Kỵ giá thú.
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 31 tháng 7 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Trương:

Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

Việc kiêng kỵ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Kiến:

Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt

Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Chu Tước – Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Lưu Niên (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Hai Ngày 31/7/2017 nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu (9/6/2017 AL) là Ngày Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng.

Nên triển khai các công việc như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sửa mộ, cải mộ, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, hôn thú.

Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

Đang tải...

Bình luận