Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ Sáu 08/04/2016

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ Sáu ngày 08/04/2016 tức ngày 2, Tháng 3, Năm 2016 Âm lịch Ngày Canh Thân, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Thân

Đang tải...
xem-ngay-tot-xau-thu-sau-08042016.PNG

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-08042016.PNG

Giờ tốt
Tý (23h-1h)     Sửu (1h-3h)     Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h)     Mùi (13h-15h)     Tuất (19-21h)
Giờ xấu
Dần (3h-5h)     Mão (5h-7h)     Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)     Dậu (17-19h)     Hợi (21h-23h)
Hướng Xuất Hành
Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc
Hướng Tài Thần: Tây Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Nam
Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:
Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt ân: Tốt mọi việc.
Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.
Tam hợp: Tốt mọi việc.
Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu:
Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Vãng vong (Thổ kỵ): Vãng là đi, vong là vô, kỵ phong quan, lên chức, đi xa quay về nhà, xuất quân chinh phạt, tìm thầy thuốc.
Âm thác: Kiêng xuất hành, nhận công tác.
Hoang vu tứ quý: Kị cất nhà, hôn thú
Địa hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Đang tải...

Bình luận