Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu ngày 19/05/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu Ngày 19/05/2017 tức ngày Bính Ngọ, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (24/04/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Tây Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-ngay-19-05-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)          Sửu (1h-3h)     Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)     Thân (15h-17h)           Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)         Thìn (7h-9h)    Ty. (9h-11h)

Mùi (13h-15h)     Tuất (19-21h)  Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Thánh tâm: Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự.
  • U vi tinh: Tốt mọi việc.
  • Quan nhật: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sao xấu:

  • Ly sàng: Kỵ giá thú.
  • Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
  • Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.
  • Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ.
  • Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ.
  • Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 19 tháng 5 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Ngưu:

Việc nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão.

Đang tải...

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Trừ:

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Kiêng cữ: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tốc Hỷ (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Sáu Ngày 19/5/2017 nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (24/4/2017 AL) là Ngày Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng.

Nên triển khai các công việc như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sủa mộ, cải mộ.

Kiêng kỵ: hôn thú.

Đang tải...

Bình luận