Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu ngày 24/02/2017

Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu Ngày 24/02/2017 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (28/01/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Tây Bắc

Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-ngay-24-02-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:                          

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Mùi (13h-15h)    Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
  • Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
  • Tam hợp: Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.
  • Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.
  • Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
  • Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 24 tháng 2 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Ngưu:

     Việc nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão.

     Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Định:

     Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Đang tải...

     Kiêng cữ: Mua nuôi thêm súc vật

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Xích Khẩu (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Sáu Ngày 24/2/2017 nhằm ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (28/1/2017 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Đang tải...

Bình luận