Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu ngày 24/03/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu Ngày 24/03/2017 tức ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (27/02/2017 AL).

Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần 

Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần              

Tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-ngay-24-03-2017

Đang tải...

 

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)  Dậu (17h-19h)   Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Mùi (13h-15h)   Tuất (19h-21h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Bất Tương: Tốt cho việc cưới.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Minh tinh: Tốt mọi việc (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)
  • Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng
  • Nguyệt Hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Quỷ khốc: Xấu với tế
  1. Ngày đại kỵ:

– Ngày 27 tháng 02 là ngày Tam Nương xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

– Ngày 27 tháng 02 là ngày Kim thần thất sát. Theo trạch cát là đại hung.

  1. Thập Nhị Bát Tú – Sao Ngưu:

Việc nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được

Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Nguy:

Việc nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.

Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy.

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Xích Khẩu là ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp: Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp: Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp: Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp: Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp: Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp: Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Sáu Ngày 24/03/2017 nhằm ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (27/02/2017) Âm Lịch là Ngày Tương đối Xấu. Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc.

Đang tải...

Bình luận