Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu ngày 28/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Sáu Ngày 28/04/2017 tức ngày Ất Dậu, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (03/04/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

Đang tải...

Hướng Tài Thần: Đông Nam

Hướng Hạc Thần: Tây Bắc

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-sau-ngay-28-04-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)            Dần (3h-5h)     Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)       Mùi (13h-15h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Sửu (1h-3h)           Thìn (7h-9h)    Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)     Tuất (19-21h)  Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
  • Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Yến An): Là Cát Thần trong tháng, nên phủ dụ biên cảnh, sửa sang lại hào quách thành.
  • Tam hợp: Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức: Nên động thổ đào đắp và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.
  • Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
  • Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thiên ngục: Xấu mọi việc.
  • Đại hao (Tử khí): Xấu mọi việc.
  • Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.
  • Chu tước: Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Tam nương sát: Xấu mọi việc
  • Thiên tai – Địa họa: Kỵ cưới gả, xây cất
  • Thiên hỏa: Kỵ làm nhà cửa.
  • Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 28 tháng 4 là ngày Tam Nương
  1. Thập Nhị Bát Tú – Sao Lâu:

Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.

Việc kiêng kỵ: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Chấp:

Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp

Kiêng cữ: xây đắp nền-tường

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Sáu Ngày 28/4/2017 nhằm ngày Ất Dậu, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (3/4/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như hôn thú, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc.

Đang tải...

Bình luận