Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Tư ngày 05/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Tư Ngày 05/04/2017 tức ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (09/03/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Đông Nam

Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-tu-ngay-05-04-2017

Đang tải...
  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)  Dậu (17-19h)      Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
  • Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
  • Phúc sinh: Cầu phúc, giá thú.
  • Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Sao xấu:

  • Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng.
  • Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Bạch hổ: Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
  • Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
  • Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc
  • Dương công kỵ nhật: Rất xấu cho mọi việc
  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

  1. Ngày đại kỵ: Ngày 5 tháng 4 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung) và Dương Công Kỵ
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Sâm:

     Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

     Việc kiêng kỵ: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Phá:

     Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc

     Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Chu Tước – Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Tư Ngày 5/4/2017 nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (9/3/2017 AL) là Ngày Rất xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này.

Đang tải...

Bình luận