Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Tư ngày 14/06/2017

Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Tư Ngày 14/06/2017 tức ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (20/05/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Tây

Hướng Hạc Thần: Tây Nam

Đang tải...

Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-tu-ngay-14-06-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Thìn (7h-9h)

Ty. (9h-11h)        Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)        Mão (5h-7h)       Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)  Dậu (17-19h)      Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.
  • Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
  • Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dịch mã: Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
  • Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Hoang vu: Xấu mọi việc.
  • Quả tú: Xấu với giá thú.
  • Sát chủ: Xấu mọi việc.
  • Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 14 tháng 6 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Cơ:

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh…).

Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Mãn:

Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt

Kiêng cữ: lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Thiên Tài – Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Tư Ngày 14/6/2017 nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu (20/5/2017 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Đang tải...

Bình luận