Đang tải...
Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 3/9/2015

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 3/9/2015 (Thứ Năm– Ngày Nhâm Ngọ– 03/09 tức 21/07 ÂL – Ngày cát trung bình), nên làm tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.. Kiêng kỵ làm chôn cất, xây mộ.

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Khai và Sao: Chẩn (cát)

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 3/9/2015

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 3/9/2015

Giờ tốt xấu

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Thân
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Dậu, Tuất, Hợi

Đang tải...

Tuổi xung khắc

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Hướng xuất hành
Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Tây
Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Sao tốt
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc
Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấu
Thiên Ngục: Xấu mọi việc
Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Bạch hổ: Kỵ an táng
Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ
Xem boi ngày tốt xấu 3/9/2015
Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.
Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
Đang tải...

Bình luận