Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba ngày 09/05/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 09/05/2017 tức ngày Bính Thân, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (14/04/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Tây Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Tại Thiên

Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-ba-ngay-09-05-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)            Sửu (1h-3h)     Thìn (7h-9h)

Ty. (9h-11h)           Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)           Mão (5h-7h)    Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)     Dậu (17-19h)   Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Thiên đức hợp: Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú: Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên hưng khởi, rất nên tu tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.
  • Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
  • Lục hợp: Tốt mọi việc.
  • Bất tương: Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Sao xấu:

  • Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu: Xấu mọi việc.
  • Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Hà khôi (Cẩu giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Trùng tang: Kiêng giá thú vợ chồng, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
  • Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 9 tháng 5 là ngày Nguyệt Kỵ
  1. Thập Nhị Bát Tú – Sao Dực:

Việc nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.

Đang tải...

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Bình:

Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…)

Kiêng cữ: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…)

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Ba Ngày 9/5/2017 nhằm ngày Bính Thân, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (14/4/2017 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Đang tải...

Bình luận