Lịch vạn sự

Lịch vạn sự tháng 2 năm 2015 kỳ 2

Đang tải...

Lịch vạn sự tháng 02 năm 2015 kỳ 2(tiếp tục tục lịch vạn sự trong tháng 2 năm 2015), xem ngày đẹp ngày tốt giờ khắc việc nên làm từng ngày trong tháng 2 này.

XEM LỊCH VẠN SỰ THÁNG 2 NĂM ẤT MÙI

Lịch vạn sự trong tháng 2 năm 2015 kỳ 2

Thứ Hai– Ngày Quý Hợi 16/02 tức 28/12 ÂL – Ngày Cát

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thu và Sao: Trương (cát)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Lục Hợp, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Thần Tại.

Nên: bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, công quả, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội khách, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Chuyên Nhật, Châu Cách, Câu Trần, Hà Khôi, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Nhật Lưu Tài, Phục Tội, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Phá.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, mai táng, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Trên đây là Lịch vạn sự trong tháng 2, các bạn muốn xem tử vi trong năm 2015 chi tiết và chính xác? Soạn tin:

TU <Năm sinh> <Giới tính> gửi 8785

Ví dụ: bạn sinh năm 1973, bạn là nam, soạn tin:

TU 1973 NAM gửi 8785

Thứ Ba– Ngày Giáp Tý 17/02 tức 29/12 ÂL – Ngày Cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Khai và Sao: Dực (hung)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Hội Đồng, Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Sinh Khí, Thanh Long, Thiên Quý, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Dương, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Đang tải...

Nên: an sàng, an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương khố, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo tác, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bát Long, Bại Nhật, Bất Cử, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Trùng Tang, Tuế Phá, Tứ Kị, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bách sự bất nghi, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, giao dịch, giá mã, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khai trì, khải toản, khởi công, khởi tạo, kết hôn nhân, kị hung sự, lập gia đình, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tang sự, thành phục, thủ ngư, trừ phục, tu phương, tu phần, tuyển tướng, tài y, tác táo, tố tụng, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Tỵ, Thìn, Mùi, Tuất, Hợi

XEM CHI TIẾT VẬN HẠN TRONG NĂM NAY, SOẠN TIN:

HAN <Năm sinh> <Giới tính>gửi 8785

Ví dụ: bạn sinh năm 1973, bạn là nam, soạn tin:

HAN 1973 NAM gửi 8785

Thứ Tư– Ngày Ất Sửu 18/02 tức 30/12 ÂL – Ngày Cát trung bình

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bế và Sao: Chẩn (Cát)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần : Minh Đường, Thiên Quý, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Nên: an táo, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, phó nhậm, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tác, tu ốc, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tự thần kì, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Huyết Kị, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Quy Kị, Thổ Phù, Thủy Ngân, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử.

Cử: an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, cầu y, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi thủ tu tác, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, quy gia, quy ninh, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành thân lễ, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tài y, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, yết lục súc, đình tân khách, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Năm– Ngày Bính Dần 19/02 tức 01/01 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Kiến và Sao: Giác (Cát)

Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Bất Tướng, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Phúc Hậu, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Yếu Yên.

Nên: an phủ biên cảnh, an thần, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trảm thảo, tu lí phần mộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Cô Thần, Hoành Thiên Chu Tước, Nguyệt Kiến, Thiên Cách, Thiên Hình, Thổ Kị, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Không Vong, Tiểu Thời, Tứ Đại Kị (giá thú), Vãng Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an táng, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, kinh thương, kiến trạch, kết thân lễ, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quy gia, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, điền liệp, đăng cao.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Đinh Mẹo 20/02 tức 02/01 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Trừ và Sao: Cang (hung)

Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Kì, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tứ Tướng, Vượng Nhật.

Nên: an táng, ban chiếu, bàn thiên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu doanh, tu phương, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chu Tước, Hàm Trì, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lâm Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Phương Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.

Cử: an hương, an sàng, bách sự bất nghi, bộ liệp, chú kiếm, di cư, di trạch, giao dịch, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khởi thủ tu tác, kim ngân khí vật, kinh thương, nạp tài, phân cư, phó nhâm, quan đới, thiêm ước, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tác yển, tạo diêu, tạo thương khố, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, yến ẩm, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần,Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Mậu Thìn 21/02 tức 03/01 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Mãn và Sao: Đê (hung)

Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Khúc Tinh, Kim Quỹ, Kim Đường, Lộc Khố, Lục Nghi, Ngọc Hoàng, Phúc Đức, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Tài Tinh, Thiên Vu, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Nên: bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khoa cử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, nhập trạch, nạp lễ, nạp tài, tham yết, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu doanh, tu trạch, tài chế, tài y, tác sự, tác thương khố, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, yến hội, điền cơ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Cửu Không, Lao Nhật, Ly Khoa, Lôi Công, Lục Bất Thành, Phủ Đầu Sát, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Yếm Đối, Địa Cách, Địa Thư.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cầu hôn, cầu y, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh mưu, giá mã, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hội khách, hợp thọ mộc, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, sanh sản, thi ân phong bái, thành trừ phục, thụ tạo, thừa thuyền, tu lục súc lan, tu phần, tu tác ốc, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, đại sát, độ thủy, động thổ..

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Chủ Nhật– Ngày Kỳ Tỵ 22/02 tức 04/01 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bình và Sao: Phòng (Cát)

Hợp:  lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Bảo Quang, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Tướng Nhật, Địa Tài Tinh.

Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, nhập tài, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tạo táng, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Hồng Sa, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phản Chi, Sát Chủ, Thiên Cương, Thượng Sóc, Thần Cách, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Độc Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, ngư liệp, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, sản thất, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiết tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác nhạc, tác táo, tắc huyệt, tế tự, tố họa thần tượng, tố lương, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Dần, Mão,Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Canh Ngọ 23/02 tức 05/01 ÂL – Ngày Hung

Lộ bang Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Định và Sao: Tâm (hung)

Hợp:  lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Dân Nhật, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Thiên Mã, Thần Tại, Thời Âm, Thời Đức, Tuế Đức.

Nên: bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Bạch Hổ, Hoàng Sa, Hỏa Cách, La Thiên Đại Thoái, Nguyệt Kị, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Ngân, Thiên Bồng, Thám Bệnh, Tội Chí, Địa Nang.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, di cư, diêu dã, doanh kiến cung thất, giao thiệp, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai trì, khải toản, khởi tạo, kị hung sự, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thăm người bệnh, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyển tướng, táng mai, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo:Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Tân Mùi 24/02 tức 06/01 ÂL – Ngày Cát

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Chấp và Sao: Vĩ (Cát)

Hợp:  lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Chi Đức, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Phó Tinh, Thiên Thành, Thần Tại, Tử Vi, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu doanh, tu phần, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự thần, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Giao Long, Long Hổ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quỷ Khốc, Sơn Cách, Thiên Ôn, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tiểu Hao, Ôn Nhập, Đại Không Vong.

Cử: an doanh, bàn thiên, bộ liệp, chủng thì, di cư, di đồ, giao dịch, hành thuyền, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, lập khoán, lập khế mãi mại, lục súc, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phạt mộc, quy hỏa, thành phục, trị bệnh, trừ phụ, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Tư– Ngày Nhâm Thân 25/02 tức 07/01 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Phá và Sao: Cơ (Cát)

Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc:  xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Dịch Mã, Giải Thần, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Không, Phổ Hộ, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh.

Nên: an sàng trướng, an táng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khiển sử, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, phá thổ, phá ốc, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thiết trù mưu, thành phục, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, trừ phục, tu sản thất, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Hung thần : Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Ly, Phục Thi, Quỷ Cách, Tam Nương, Thiên Lao, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Trường Tinh, Trạch Không, Tứ Bất Tường, Xích Tùng Tử, Đại Hao, Đồ Đãi.

Cử: an doanh, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, cổ chú, di cư, di trạch, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thưởng hạ, thượng quan, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo:Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Quý Dậu 26/02 tức 08/01 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Đẩu (Cát)

Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc:  xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Cát Khánh, Hội Đồng, Minh Phệ, Phúc Sinh, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Âm Đức, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cải mộ, cầu tài, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, kiến tiếu, kì phúc, mộc dục, nhập trạch, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tảo xá vũ, tế tự, đảo từ.

Hung thần: Bát Tọa, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Kê Hoãn, Long Hội, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Hư, Điền Ngân, Địa Quả.

Cử: an sàng, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tài chủng, tác giao quan, tác yển, tạo táng, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ..

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Giáp Tuất 27/02 tức 09/01 ÂL – Ngày Cát Trung bình

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thành và Sao: Ngưu (hung)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

 Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Quý, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Vượng Nhật.

Nên: châm cứu, cầu tài, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nhập học, nạp thái, phó nhậm, phục dược, thưởng hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thụ Tử, Thủy Cách, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (xây cất), Tử Biệt, Xích Khẩu, Ôn Xuất, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khai đường, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quan đới, tang sự, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ tạo, tiến biểu chương, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tài y, tác diêu, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ..

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý,Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Bảy– Ngày Ất Hợi 28/02 tức 10/01 ÂL – Ngày Cát

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thu và Sao: Nữ (hung)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Lục Hợp, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp, U Vi Tinh, Vượng Nhật.

Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, công quả, di cư, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội khách, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Bát Long, Châu Cách, Câu Trần, Hà Khôi, Kim Đao, Kiếp Sát, Nhật Lưu Tài, Phục Tội, Thổ Cấm, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tổn Sư Nhật, Tứ Cùng, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Phá.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phân cư, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Những ngày lễ, kỷ niệm:

– Ngày 25 tháng 2  ngày quốc khánh Kuwait

– Ngày 27 tháng 2 là ngày thầy thuốc Việt Nam

Đang tải...

Bình luận