Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba ngày 19/09/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 19/09/02017 tức ngày Kỷ Dậu,  tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (29/07/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Chính Nam

Hướng Hạc Thần: Đông Bắc

Tuổi xung với ngày: Tân Mão, Ất Mão

Ngày con nước: Không phải ngày con nước  

xem-ngay-tot-xau-thu-ba-ngay-19-09-2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)       Dần (3h-5h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h)   Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Sửu (1h-3h)      Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)               Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h))

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Âm đức: Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.
  • Quan nhật: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.

Sao xấu:

Đang tải...
  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nhân cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.
  • Vãng vong (Thổ kỵ): Vãng là đi, vong là vô, kỵ phong quan, lên chức, đi xa quay về nhà, xuất quân chinh phạt, tìm thầy thuốc.
  • Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Huyền vũ: Kỵ mai táng.
  • Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.
  • Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo.
  • Dương công kỵ nhật: Rất xấu cho mọi việc
  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc
  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 19 tháng 9 là ngày Dương Công Kỵ và Nguyệt Tận
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Chủy:

Việc nên làm: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Kiến:

Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt

Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Ba Ngày 19/9/2017 nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (29/7/2017 AL) là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này.

Đang tải...

Bình luận