Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ Năm 19/05/2016

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ Năm ngày 19/05/2016 tức ngày 13, Tháng 4, Năm 2016 Âm lịch Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Ty, Năm Bính Thân.

Đang tải...
 Xem ngày tốt xấu thứ Năm ngày 19/05/2016 tức ngày 13, Tháng 4, Năm 2016 Âm lịch Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Ty., Năm Bính Thân Giờ tốt Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ty. (9h-11h) Thân (15h-17h) 	Tuất (19-21h) 	Hợi (21h-23h) Giờ xấu Tý (23h-1h) 	Sửu (1h-3h) 	Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) 	Mùi (13h-15h) 	Dậu (17-19h) Hướng xuất hành Hướng Hỷ Thần: Tây Nam Hướng Tài Thần: Tây Nam Hướng Hạc Thần: Tại Thiên Tuổi xung với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão Ngày con nước: Không phải ngày con nước Sao tốt: Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt. Thiên hỷ: Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng. Thiên thành : Tốt mọi việc. Tam hợp: Tốt mọi việc. Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. Sao xấu: Câu trần: Kỵ mai táng. Cô thần: Xấu với giá thú. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Tam nương sát: Xấu mọi việc Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Xem ngày tốt xấu thứ Năm 19/05/2016

Giờ tốt
Dần (3h-5h)     Mão (5h-7h)     Ty. (9h-11h)
Thân (15h-17h)     Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)
Giờ xấu
Tý (23h-1h)     Sửu (1h-3h)     Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)     Mùi (13h-15h)     Dậu (17-19h)
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần: Tây Nam
Hướng Tài Thần: Tây Nam
Hướng Hạc Thần: Tại Thiên
Tuổi xung với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:
Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Thiên hỷ: Nên cưới xin, đi xuất hành, nhần trầu cau ăn hỏi, mọi việc tốt
Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới, lễ cúng.
Thiên thành : Tốt mọi việc.
Tam hợp: Tốt mọi việc.
Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Sao xấu:
Câu trần: Kỵ mai táng.
Cô thần: Xấu với giá thú.
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.
Tam nương sát: Xấu mọi việc
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

Đang tải...

Bình luận