Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Năm ngày 06/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Năm Ngày 06/04/2017 tức ngày Quý Hợi tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (10/03/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Tây Bắc

Hướng Hạc Thần: Đông Nam

Tuổi xung với ngày: Đinh Ty., Ất Ty., Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-nam-ngay-06-04-2017

  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:

Sửu (1h-3h)        Thìn (7h-9h)       Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)    Tuất (19-21h)     Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)         Dần (3h-5h)        Mão (5h-7h)

Ty. (9h-11h)        Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

Đang tải...
  • Thiên thành : Tốt mọi việc.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp: Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
  • Ngọc đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Ngũ hợp: Tốt mọi việc
  • Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu:

  • Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Kim thần thất sát: Rất xấu cho mọi việc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 6 tháng 4 là ngày Thụ Tử và Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung)
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Tỉnh:

     Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

     Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Nguy:

     Nên làm: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm

     Kiêng cữ: xuất hành đường thủy

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Bạch Hổ Đầu – Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Năm Ngày 6/4/2017 nhằm ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (10/3/2017 AL) là Ngày Xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trọng nên chọn ngày khác.

Đang tải...

Bình luận