Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch vạn sự tháng 1(phần 1)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Trong mỗi tháng đều có những sự việc xảy ra, BOI.VN sẽ cung cấp cho các bạn thông tin về Lịch vạn sự tháng 1/2015. Diễn biến công việc cần làm và tránh theo ngày trong tháng 1 năm 2

lich-van-su-thang1-2015

Xem lịch vạn sự tháng 1 năm 2015

Thứ Năm – Ngày Đinh Sửu– 01/01 tức 11/11 ÂL – Ngày Cát

Trong lịch vạn sự tháng 1, thứ 5 là ngày Giản hạ Thủy  thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Trừ và Sao: Đẩu (cát)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

 Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
Cát thần:  Bảo Quang, Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Âm Đức, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nhập tài, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Lao Nhật, Nhân Cách, Phục Nhật, Phục Tang, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Điền Ngân.

Cử:  bách sự bất nghi, di cư, di cữu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai điền, khải toản, kị hung sự, lục súc, nhập liễm, phá thổ, quy hỏa, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, trị bệnh, trừ phụ, tu phần, táng mai, từ tụng, viễn hành, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Trong tháng 1/2015 Thứ Sáu – Ngày Mậu Dần– 02/01 tức 12/11 ÂL – là Ngày Hung

Thành đâu Thổ  thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Mãn và Sao: Ngưu (hung)

Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

 Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:  Dịch Mã, Hội Đồng, Lộc Khố, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Thụy, Thiên Vu, Thời Đức, Tuế Lộc, Tướng Nhật.

Nên: bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, bội ấn, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu phương, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Hung thần: Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Ly Khoa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Quy Kị, Thiên Bồng, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ôn, Thủy Cách, Trường Tinh, Tuyệt Yên Hỏa, Ôn Nhập, Đại Không Vong, Địa Thư.

Cử:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di trạch, di đồ, doanh chủng thời, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai đường, khởi tạo, kinh thương, nhập học, nhập trạch, nạp súc, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi trái phụ, thú phụ, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mẹo, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Lịch vạn sự thứ Bảy – Ngày Kỷ Mẹo– 03/01 tức 13/11 ÂL – Ngày Hung

Thành đâu Thổ  thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Trực: Bình và Sao: Nữ (hung)

Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp.

Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bội ấn, chiêu chuế, cải mộ, di đồ, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, nạp lễ, nạp tế, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Châu Cách, Cửu Xú, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Tam Nương, Thiên Cương, Thiên Lại, Thám Bệnh, Thụ Tử, Trí Tử, Tử Thần, Điền Ngân, Địa Tặc.

Cử:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tắc huyệt, tế tự, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật – Ngày Canh Thìn– 04/01 tức 14/11 ÂL – Ngày Cát

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Hư (hung) Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Bất Tướng, Lâm Nhật, Minh Tinh, Mãn Đức, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Vượng Nhật.

Nên: an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, công quả, cầu danh, cầu tài, giá thú, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng sách, thụ phong, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Mộc Mã Sát, Nguyệt Kị, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phục Thi, Sơn Ngân, Thiên Lao, Thiên Địa Hung Bại, Xích Khẩu.

Cử:  an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cư, giao dịch, giao thiệp, giá mã, khải toản, khởi công, liệu bệnh, lưu tài, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuất hành, xuất quân, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hơi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Hai – Ngày Tân Tỵ– 05/01 tức 15/11 ÂL – Ngày Hung

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Nguy (hung)

Hợp:  lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

 Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Lục Nghi, Nguyệt Ân, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Âm, Vượng Nhật.

Nên: an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hành hạnh, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Chiêu Diêu, Giao Long, Hỏa Tinh, Long Hổ, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Phục Thi, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Nhật, Tội Chí, Yếm Đối, Đồ Đãi.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bộ liệp, cầu tài, di cư, giao thiệp, giá thú, hung sự, huấn binh, hành thuyền, khải toản, kinh thương, long táo, lập khế mãi mại, mai táng, nhập sơn, phá thổ, phó cử, phạt mộc, tang sự, thụ nhậm, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tu cái ốc vũ, tu trai, tuyển tướng, tài y, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố tụng, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất sư, độ thủy, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão,Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Nhâm Ngọ– 06/01 tức 16/11 ÂL – Ngày Cát trung bình

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Chấp và Sao: Thất (cát)

Hợp:  lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Ân, Thần Tại, Thủ Nhật, Đại Minh.

Nên: bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, di đồ, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, thành phục, thú cấu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Tứ Bất Tường, Đại Bại, Đại Thời, Địa Cách, Địa Quả, Độc Hỏa.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, chủng thực, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tác yển, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Quý Mùi– 07/01 tức 17/11 ÂL – Ngày Cát trung bình

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ,  Trực: Phá và Sao: Bích (cát) Hợp:  lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Phổ Hộ, Thiên Quý, Thiên Ân.

Nên: cầu y, di đồ, hoại viên, liệu bệnh, phá ốc, sách tá, thụ phong, trai tiếu, tạo táng, đính hôn.

Hung thần: Cửu Không, Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Thần Cách, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (an táng), Tử Biệt, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Đại Hao.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo tác, tắc huyệt, tế tự, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Năm– Ngày Giáp Thân– 08/01 tức 18/11 ÂL – Ngày Hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Khuê (hung)

Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Dương Đức, Hội Đồng, Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên: an sàng, an sàng trướng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, giải trừ, hiến chương sớ, huấn luyện, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tự táo, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hóa tài, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Hung thần: Bát Tọa, Du Họa, Hỏa Cách, Kim Đao, Long Hội, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Phục Tội, Tam Nương, Thổ Cấm, Tứ Hư, Đao Khảm Sát.

Cử: bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, cầu hôn, di tỉ, diêu dã, doanh mưu, giá mã, hội thân hữu, khai sanh phần, khởi tạo, kiến tiếu, kết hôn nhân, luận tụng, lập khế khoán, phạt mộc, phục dược, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác yển, viễn du, xuất hành, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo:Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Ất Dậu– 09/01 tức 19/11 ÂL – Ngày Hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thành và Sao: Lâu (cát) Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Hội Đồng, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, U Vi Tinh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trần từ tụng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bại Nhật, Bất Cử, Câu Trần, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Kê Hoãn, Lôi Công, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Sơn Cách, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thần Hiệu, Thụ Tử, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Nang.

Cử: an môn, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, hoại viên, hành binh, hành sư, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai trì, khai điền, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, lập gia đình, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phá ốc, phân cư, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu phương, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xá vũ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dâu

Giờ hắc đạo:Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Bính Tuất– 10/01 tức 20/11 ÂL – Ngày Cát

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thu và Sao: Vị (cát)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Thanh Long, Thánh Tâm, Thần Tại, Đại Hồng Sa.

Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, công quả, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi tạo, mộc dục, nhập học, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Ngũ Quỷ, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Thủy Ngân, Tội Hình, Xích Khẩu, Đại Không Vong, Địa Phá.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, đại sát, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hơi

Giờ hắc đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Chủ Nhật– Ngày Đinh Hơi– 11/01 tức 21/11 ÂL – Ngày Hung

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Khai và Sao: Mão (hung)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

 Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:   Dịch Mã, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thần Tại, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên: an sàng, an sản thất, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, nhập học, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, trúc viên tường, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuất hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đảo từ.

Hung thần: Dương Công Kị, Mộ Nhật, Nguyệt Yếm, Nhân Cách, Phạt Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Trạch Không, Xích Tùng Tử, Đại Họa, Địa Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, mai táng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, táng mai, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu,Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hơi

Giờ hắc đạo:Tý, Dần, Mão,Mùi, Thân, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Mậu Tý– 12/01 tức 22/11 ÂL – Ngày Cát trung bình

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Bế và Sao: Tất (Cát)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Cát Khánh, Lục Hợp, Ngũ Đế Sinh, Thất Thánh, Tục Thế, Vượng Nhật.

Nên: hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp đơn, thiết yến, trai tiếu, tu ốc, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, điền bổ, đính hôn.

Hung thần: Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Huyết Kị, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Phủ Đầu Sát, Quy Kị, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hình, Thiên Lại, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Trí Tử, Tuế Phá, Đoản Tinh, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tài y, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo súc lan, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yết lục súc, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

 Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Kỷ Sửu– 13/01 tức 23/11 ÂL – Ngày Cát

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Kiến và Sao: Chủy (hung)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Bất Tướng, Quan Nhật, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Yếu Yên.

Nên: an thần, chiêu chuế, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, nạp tế, thi ân phong bái, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tác sự, tác táo, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: thần  Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Hồng Sa, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kị, Phục Nhật, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thổ Kị, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trùng Tang, Vãng Vong.

Cử: an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, di đồ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khải toản, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hơi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Tư– Ngày Canh Dần– 14/01 tức 24/11 ÂL – Ngày Cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Trừ và Sao: Sâm (hung)

Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Kì, Kim Quỹ, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Đức, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Lộc, Tướng Nhật, Vượng Nhật.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, xuất sư, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Tiểu Không Vong.

Cử: an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, cổ chú, doanh chủng thời, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kinh thương, long táo, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, phá ốc hoại viên, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Tân Mẹo– 15/01 tức 25/11 ÂL – Ngày Cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Mãn và Sao: Tỉnh (Cát)

Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Bảo Quang, Bất Tướng, Dân Nhật, Kim Đường, Lộc Khố, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Vu, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.

Nên: bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập tài, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Mộ Nhật, Quỷ Khốc, Thiên Cẩu, Thiên Ôn, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (di cư), Địa Thư.

Cử: an táng, chiêu hiền, di cư, di trạch, di tỉ, khai trì, lục súc, phân cư, quy hỏa, sanh sản, thành phục, thượng lương, trị bệnh, trừ phụ, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, xuyên tỉnh, xuất sư.

Giờ hoàng đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Đang tải...

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Đang tải...

Bình luận