Lịch vạn sự

Lịch vạn sự tháng 03 năm 2015 kỳ 2

Đang tải...

Xem lịch vạn sự tháng 3 năm 2015, coi ngày giờ hoàng đạo, những việc nên làm và không nên làm trong tháng 3 này.

Xem lịch vạn sự trong tháng 3 năm 2015

Xem lịch vạn sự trong tháng 3 năm 2015(kỳ 2)

Thứ Hai– Ngày Tân Mão– 16/03 tức 26/01 ÂL – Ngày Cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Kiến và Sao: Trương (cát)

Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Lục Nghi, Minh Đường, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thần Tại, Tuế Lộc, Vượng Nhật.

Nên: an sàng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tài, cử chánh trực, giao dịch, giao thiệp, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập trạch, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chiêu Diêu, Cửu Xú, Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối.

Cử: an doanh, an môn, an trí sản thất, an táng, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai tạc trì đường, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập gia đình, lập khế mãi mại, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, táng mai, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý,Dần,Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

 Giờ hắc đạo:Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Nhâm Thìn– 17/03 tức 27/01 ÂL – Ngày Hung

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Trừ và Sao: Dực (hung)

Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần Cát Kì, Ngũ Đế Sinh, Thiên Phúc, Đại Minh.

Nên: bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khiển sử, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, thi ân phong bái, tạo tác, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hóa, xuất quân, đính hôn.

Hung thần : Hỏa Cách, Lao Nhật, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Sơn Ngân, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân, Thụ Tử, Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật, Độc Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, cầu tài, cầu tự, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hội khách, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó cử, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, yến hội, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ,Tân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Tư– Ngày Quý Tỵ– 18/03 tức 28/01 ÂL – Ngày Cát trung bình

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Mãn và Sao: Chẩn (cát)

Hợp:  lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Tướng Nhật.

Nên: bàn di, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội khách, hợp dược, hợp trướng, khai thương, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu tạo, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần : Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Kim Ngân, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Phi Liêm, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Vãng Vong, Đại Sát, Địa Thư.

Cử: an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mai táng, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thượng quan, thủ ngư, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ..

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Năm– Ngày Giáp Ngọ– 19/03 tức 29/01 ÂL – Ngày Cát

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bình và Sao: Giác (cát)

Hợp:  lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Dân Nhật, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Vượng Nhật, Ích Hậu.

Nên: an sản thất, an táng, bàn di, bình trì đạo đồ, cầu tài, cầu tự, di tỉ, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thưởng hạ, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Thổ Quỷ, Hà Khôi, Kim Ngân, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lại, Trí Tử, Tử Thần, Vong Doanh.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, nạp súc, nạp tài súc, phó cử, phó nhâm, phục dược, quan đới, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, uấn nhưỡng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Tỵ, Thìn, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Ất Mùi– 20/03 tức 01/02 ÂL – Ngày Cát trung bình

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Cang (hung)

Hợp:  lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Bảo Quang, Tam Hợp, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên: an đối ngại, bách sự nghi dụng, công quả, hành huệ, hứa nguyện, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nhập hỏa, nhập tài, nạp tài, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Khí Vãng Vong, Kê Hoãn, Mộc Mã Sát, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Nhân Cách, Phân Hài, Phục Nhật, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Tang, Tứ Ly, Tứ Thời Đại Mộ, Tứ Đại Kị (giá thú).

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao thiệp, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai trì, khiển sử, khải toản, khởi công, kinh thương, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lục lễ, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu phần, tu trí sản thất, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tạo súc lan, tạo tửu, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đính minh, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ,Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Sửu, Thìn, Ngọ,Mùi, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Bính Thân– 21/03 tức 02/02 ÂL – Ngày Cát trung bình

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Đê (hung)

Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Hội Đồng, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Đức, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Yếu Yên.

Nên: an thần, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, thi ân, thi ân huệ, thành phục, thú cấu, thượng quan, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bạch Hổ, Giao Long, Kiếp Sát, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phản Chi, Phục Thi, Sơn Ngân, Thiên Binh, Thiên Bồng, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Xích Khẩu, Đồ Đãi.

Cử: an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ ngư, châm cứu, chỉnh dung, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cổ chú, di trạch, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khánh tứ, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, lưu tài, lập khoán, lập khế khoán, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thưởng hạ, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Đinh Dậu– 22/03 tức 03/02 ÂL – Ngày Cát trung bình

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Phòng (cát)

Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần : Minh Phệ, Nguyệt Ân, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tứ Tướng.

Nên: bàng pụ táng, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hứa nguyện, khai thương, khởi công, liệu bệnh, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, sách tá, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hồng Sa, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Tứ Phương Hao, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo thương khố, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần,Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu.Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Mậu Tuất– 23/03 tức 04/02 ÂL – Ngày Cát

Bình địa Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Nguy và Sao: Tâm (hung)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần : Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh.

Nên: bái sư, cầu danh, cầu tự, di đồ, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, sách tá, thi ân, trai tiếu, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Tọa, Chuyên Nhật, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Trường Tinh, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt.

Cử: an sàng, chinh hành, di tỉ, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tài y, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu,Tuất

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão,Ngọ, Mùi, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Kỷ Hợi– 24/03 tức 05/02 ÂL – Ngày Cát trung bình

Bình địa Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Vĩ (Cát)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thất Thánh.

Nên: an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Huyền Vũ, Kim Ngân, Kim Đao, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Ngộ, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Ôn Nhập, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong.

Cử: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bái yết, chú kiếm, cầu tài, di cư, di trạch, di đồ, giá mã, hung sự, khai quật, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, luận tụng, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập học, phá thổ, phân cư, phạt mộc, tang sự, thu bộ, thủ thổ, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất tài.

Giờ hoàng đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

 Giờ hắc đạo: Tý,Dần, Mão, Tỵ, Thân,Dậu

 

Thứ Tư– Ngày Canh Tý– 25/03 tức 06/02 ÂL – Ngày Cát trung bình

Bích thương Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thu và Sao: Cơ (Cát)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Bất Tướng, Dương Đức, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Phúc, Thiên Quan, Tuế Đức, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa.

Nên: an sàng trướng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chiêu chuế, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, kiến nghĩa lệ, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thiết trù mưu, thụ phong, thủ ngư, thủ thổ, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo sàng trướng, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tống lễ, tứ xá, tự táo, điền liệp, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Hàm Trì, Hỏa Tinh, Kim Ngân, Lỗ Ban Sát, Nguyệt Hình, Phản Chi, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thiên Cách, Thiên Cương, Tội Chí, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác yển, tạo tác mộc giới, tảo xá, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Tân Sửu– 26/03 tức 07/02 ÂL – Ngày Cát

Bích thương Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Khai và Sao: Đẩu (Cát)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi

Cát thần: Kính An, Kính Tâm, Sinh Khí, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thời Dương, Đại Hồng Sa.

Nên: an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, phong bái, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, tự thần, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Câu Trần, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hình Ngục, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Nương, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tuế Phá, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hợp tương, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến quý, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khoán, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thượng quan, thủ ngư, tu lục súc lan, tu thương khố, tu tác, tu ốc, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo tác, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Dần,Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ ,Mùi, Dậu

 

Thứ Sáu– Ngày Nhâm Dần– 27/03 tức 08/02 ÂL – Ngày Cát

Kim bạc Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bế và Sao: Ngưu (hung)

Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc:  xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần : Cát Khánh, Minh Phệ, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thất Thánh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thành phục, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, trừ phục, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Hung thần : Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Kê Hoãn, Long Hổ, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Quy Kị, Sơn Ngân, Thiên Cùng, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Xích Khẩu, Ôn Xuất, Điền Ngân, Địa Cách, Ương Bại.

Cử : an doanh, an môn, an sàng, bàn di, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai nghiệp, khai thị, khai điền, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tạo súc lan, tạo thuyền, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Quý Mão– 28/03 tức 09/02 ÂL – Ngày Cát

Kim bạc Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Kiến và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Minh Đường, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thất Thánh, Tuế Lộc, Vượng Nhật.

Nên: an sàng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, giao dịch, giao thiệp, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, kiến nghĩa lệ, lâm chánh thân dân, lập khoán, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tế tự, yến hội.

Hung thần: Chiêu Diêu, Hoành Thiên Chu Tước, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phi Ma Sát, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chánh Chuyển, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Không Vong, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Tùng Tử, Yếm Đối.

Cử: an doanh, an môn, an táng, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cơ địa, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập gia đình, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, tạo thuyền, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, xá vũ, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Giáp Thìn– 29/03 tức 10/02 ÂL – Ngày Cát trung bình

Phúc đăng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Trừ và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Đang tải...

Cát thần: Cát Kì, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Quý, Thất Thánh, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên: ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi tế tự, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo tác, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, xuất quân, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần : Bạch Hổ Nhập Trung, Hỏa Cách, Lao Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Thiên Hình, Thụ Tử, Đại Tiểu Khốc Nhật, Độc Hỏa.

Cử: an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập liễm, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tác táo, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hóa tài, xuất nhập, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Hai– Ngày Ất Tỵ– 30/03 tức 11/02 ÂL – Ngày Cát

Phúc đăng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Mãn và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

 Khắc:  xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần : Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên: bàn di, bách sự nghi dụng, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội khách, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu phương, tu tạo, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, xuất tài, yến hội, đàm ân, đảo từ.

Hung thần : Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Dương Công Kị, Hoang Vu, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phục Nhật, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Vãng Vong, Đại Sát, Địa Thư.

Cử: an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di cữu, di trạch, di đồ, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng biểu chương, thủ ngư, trúc đê phòng, trừ phục, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo trạch, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hỏa, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo:Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Ba– Ngày Bính Ngọ– 31/03 tức 12/02 ÂL – Ngày Cát

Thiên hà Thùy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bình và Sao: Thất (Cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Dân Nhật, Kim Quỹ, Minh Phệ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thần Tại, Thời Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên: an sản thất, an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, cầu tự, di cư, di tỉ, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, khởi công, kì phúc, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, thi ân, thành phục, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, viễn hành, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chuyên Nhật, Hà Khôi, Quỷ Cách, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Lại, Trí Tử, Tử Thần.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập sơn, nạp súc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, uấn nhưỡng, xuất hóa tài, xuất sư, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm

Ngày 17 tháng 3 là Lễ Thánh Patrick

Ngày 21 tháng 3 là ngày Xuân phân

Ngày 25 tháng 3 là ngày lễ Mẹ ở Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Ngày 22 tháng 3 là lễ Phục sinh đến 25 tháng 4

Ngày 26 tháng 3 là ngày Thành lập Đoàn thanh niên công sản Hồ Chí Minh

Ngày 27 tháng 3 là ngày truyền thống ngành thể thao Việt Nam

Đang tải...

Bình luận