Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật ngày 23/04/2017

Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 23/04/2017 tức ngày Canh Thìn tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (27/03/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

Hướng Tài Thần: Tây Nam

Hướng Hạc Thần: Chính Tây

Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)

xem-ngay-tot-xau-chu-nhat-ngay-23-04-2017

Đang tải...
  1. Giờ tốt – Giờ xấu

Giờ tốt:

Dần (3h-5h)        Thìn (7h-9h)       Ty. (9h-11h)

Thân (15h-17h)  Dậu (17-19h)      Hợi (21h-23h)

Giờ xấu:

Tý (23h-1h)         Sửu (1h-3h)        Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)   Mùi (13h-15h)   Tuất (19-21h)

  1. Sao tốt – sao xấu:

Sao tốt:

  • Nguyệt ân: Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.
  • Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.
  • Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
  • Tam nương sát: Xấu mọi việc
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 23 tháng 4 là ngày Tam Nương
  2. Thập Nhị Bát Tú – Sao Hư:

     Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

     Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Kiến:

     Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt

     Kiêng cữ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Bạch Hổ Kiếp – Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu Chủ Nhật Ngày 23/4/2017 nhằm ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (27/3/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Có thể làm những việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sủa mộ, cải mộ, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Kiêng kỵ: khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.

Đang tải...

Bình luận