Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 19 tháng 5 năm 2015

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 19 tháng 5 năm 2015 (Thứ Ba– Ngày Ất Mùi– 19/05 tức 02/04 ÂL – Ngày Cát trung bình), ngày tốt nên làm an sản thất, an táo, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, ..

Đang tải...

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Mãn và Sao: Vĩ (Cát)

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 19 tháng 5 năm 2015

Xem ngày tốt xấu thứ 3 ngày 19 tháng 5 năm 2015

Giờ tốt xấu

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Tuổi xung khắc

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Hướng xuất hành
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Sao tốt
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Minh đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu
Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Quả tú: Xấu với cưới hỏi
Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Xem boi ngày tốt xấu 19/5/2015

Cát thần: Lộc Khố, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên: an sản thất, an táo, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nạp lễ, nạp tài, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Không, Kim Ngân, Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Họa, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Hỏa, Địa Thư.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, giá mã, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập liễm, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, đại sát, động thổ, ứng thí.

Đang tải...

Bình luận