Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 2)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 2) từ ngày 16/11/2015 đến 30/11/2015, chọn bạn xem toàn bộ lịch trong nửa đầu tháng 10 (dương lịch), chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc.

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 2)

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 2)

Thứ Hai– Ngày Bính Thân – 16/11 tức 05/10 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thu và Sao: Tất (cát)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Hội Đồng, Minh Phệ, Mẫu Thương, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Hồng Sa.

Nên:  bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, thi ân huệ, thành phục, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:          Giao Long, Kim Đao, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Tội, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Binh, Thiên Cách, Thiên Cương, Thiên Hình, Thổ Cấm, Thụ Tử, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Địa Phá, Độc Hỏa.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, nhập liễm, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác giao quan, tác pha, tác táo, tái hóa vật, táng mai, tạo kiều lương, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Ba– Ngày Đinh Dậu– 17/11 tức 06/10 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Khai và Sao: Chủy (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần      Minh Phệ, Mẫu Thương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần.

Nghi  an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bái quan, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nê sức, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đảo từ, động thổ.

Hung thần   Bại Nhật, Bất Cử, Chu Tước, Lâm Cách, Lỗ Ban Sát, Ngũ Ly, Thổ Ngân, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Ôn Xuất, Đao Châm, Đao Khảm Sát.

Kị      an hương, bộ liệp, châm cứu, di cư, di đồ, giao dịch, giá mã, hội thân hữu, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nhập trạch, nạp súc, phân cư, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tác giao quan, tạo súc lan, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Tư– Ngày Mậu Tuất– 18/11 tức 07/10 ÂL – Ngày cát

Bình địa Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bế và Sao: Sâm (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Cát Khánh, Kim Quỹ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Nên:  an sản thất, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, di tỉ, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai điếm, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nạp đơn, thiết yến, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, tu trạch, tu tác, tu ốc, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, điền cơ, đính hôn.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Lôi Công, Lục Bất Thành, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Phản Kích, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thủy Ngân, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Địa Cách.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bộ tróc, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giá thú, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập học, nạp quần súc, nạp thái, phó cử, phó nhậm, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, yết lục súc, điền liệp, đình tân khách, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão,  Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Năm– Ngày Kỷ Hợi– 19/11 tức 08/10 ÂL – Ngày cát trung bình

Bình địa Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Kiến và Sao: Tỉnh (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:   Bảo Quang, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.

Nên:  an phủ biên cảnh, ban chiếu, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập trạch, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Cô Thần, Huyết Kị, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Điền Ngân.

Cử:   an sàng, an táng, an đối ngại, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tạo súc lan, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Sáu– Ngày Canh Tý– 20/11 tức 09/10 ÂL – Ngày cát

Bích thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Trừ và Sao: Quỷ (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:   Cát Kì, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Đức Hợp, Tuế Đức, Vượng Nhật, Yếu Yên.

Nên:  an sàng trướng, an thần, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thưởng hạ, thượng quan, thủ thổ, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất chinh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần:          Bạch Hổ, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Hỏa Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phủ Đầu Sát, Sát Sư Nhật, Thiên Bồng, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chánh Chuyển, Tiểu Không Vong, Tứ Đại Kị (xây cất), Đại Bại, Đại Thời, Địa Nang.

Cử:   an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, cơ địa, di cư, diêu dã, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nạp tài, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Bảy– Ngày Tân Sửu– 21/11 tức 10/10 ÂL – Ngày cát

Bích thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Mãn và Sao: Liễu (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:   Lộc Khố, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thiên Vu, Vượng Nhật.

Nên:  cầu phúc nguyện, cầu tài, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, khai thương, khai trương, khai điếm, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp tài, thỉnh y, thụ phong, tu trạch, tài chế, tác sự, tác táo, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, đính hôn.

Hung thần:          Cửu Không, Cửu Thổ Quỷ, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Lao Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.

Cử     an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hơi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ Nhật– Ngày Nhâm Dần– 22/11 tức 11/10 ÂL – Ngày cát

Kim bạc Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bình và Sao: Tinh (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:   Bất Tướng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Phệ, Minh Tinh, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nguyện, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Đức, Tướng Nhật, Đại Minh.

Nên:  an táng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di đồ, giao dịch, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hoang Vu, Hà Khôi, Kê Hoãn, Long Hổ, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Phục Nhật, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Trùng Tang, Tử Thần, Điền Ngân.

Cử:   an doanh, an môn, an sàng, bách sự bất nghi, chinh thảo, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cầu y, cổ chú, di cữu, di tỉ, doanh chủng thời, giá mã, hành thuyền, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kị hung sự, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thăm người bệnh, thỉnh y, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu,Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Hai– Ngày Quý Mão– 23/11 tức 12/10 ÂL – Ngày cát

Kim bạc Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Trương (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:   Bất Tướng, Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Âm, Tuế Lộc, Âm Đức.

Nên:  an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, giao dịch, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Huyền Vũ, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Xích Khẩu.

Cử:   an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai quật, kinh thương, liệu bệnh, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, thượng lương, thủ thổ, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thuyền, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Ba– Ngày Giáp Thìn– 24/11 tức 13/10 ÂL – Ngày cát trung bình

Phúc đăng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Dực (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:   Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, nghi tế tự, nạp thái, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thú cấu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu trạch, tu tác, tu táo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự táo, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Tam Nương, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tội Chí, Ôn Nhập, Điền Ngân, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử:   an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, cầu tài, di cư, di đồ, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khai đường, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, thượng quan, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, đại sát.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn,Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Tư– Ngày Ất Tỵ– 25/11 tức 14/10 ÂL – Ngày cát

Phúc đăng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Chẩn (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:   Dịch Mã, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Ân, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Đại Minh.

Nên:  bàn di, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mục dưỡng, nạp thái, phá ốc, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, viễn hành, vấn danh, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Châu Cách, Câu Trần, Hồng Sa, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Phục Thi, Sơn Ngân, Thiên Địa Hung Bại, Trùng Nhật, Xích Tùng Tử, Đoản Tinh, Đại Hao, Đồ Đãi.

Cử:   an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, quan đới, tang sự, thượng biểu chương, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tài y, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Đang tải...

 

Thứ Năm– Ngày Bính Ngọ– 26/11 tức 15/10 ÂL – Ngày cát

Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Giác (cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:   Minh Phệ, Phổ Hộ, Thanh Long, Thần Tại, Thủ Nhật, Đại Minh.

Nên:  bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cầu tài, di đồ, huấn luyện, hứa nguyện, kì phúc, sách tá, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tạo trạch, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Long Hội, Ly Biệt, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Hư, Tứ Phế, Địa Quả, Ương Bại.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác yển, táng mai, tạo xá, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng sơn, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Sáu– Ngày Đinh Mùi– 27/11 tức 16/10 ÂL – Ngày cát

Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thành và Sao: Cang (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:   Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thần Tại.

Nên:  an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bát Chuyên, Chiêu Diêu, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Thiên Hùng, Thiên Thượng ĐKV, Thần Hiệu, Thổ Kị, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lưu tài, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tố tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ,Mùi, Dậu

Thứ Bảy– Ngày Mậu Thân– 28/11 tức 17/10 ÂL – Ngày cát

Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thu và Sao: Đê (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Mẫu Thương, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên:  bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:          Giao Long, Hoành Thiên Chu Tước, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Ly, Phục Tội, Tam Bất Phản, Thiên Cách, Thiên Cương, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Cấm, Thụ Tử, Tiểu Không Vong, Tứ Đại Kị (an táng), Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Địa Phá, Độc Hỏa.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác giao quan, tác pha, tác táo, tái hóa vật, tạo kiều lương, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ:Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ Nhật– Ngày Kỷ Dậu– 29/11 tức 18/10 ÂL – Ngày cát

Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Khai và Sao: Phòng (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:   Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bại Nhật, Bất Cử, Chu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Lâm Cách, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Tam Nương, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát.

Cử:   an hương, an môn, bộ liệp, châm cứu, di cư, di tỉ, giao dịch, giá mã, hội thân hữu, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, lập khoán, lập khế khoán, phân cư, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuất hành, điền liệp, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Hai– Ngày Canh Tuất– 30/11 tức 19/10 ÂL – Ngày cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bế và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Cát Khánh, Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Tuế Đức, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an sản thất, an táng, bách sự nghi dụng, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp đơn, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trù mưu, thiết yến, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trúc viên tường, trần lợi ngôn, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tác, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, điền cơ, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần:          Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Lôi Công, Lục Bất Thành, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Tam Bất Phản, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Điền Ngân, Địa Cách, Địa Nang.

Cử:   an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, châm cứu, chủng thực, cầu hôn, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh mưu, hoại viên, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khai điền, kiến quý, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, nạp quần súc, phá thổ, phá ốc, phó cử, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ:Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hơi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Những ngày Lễ Kỷ Niệm:

16 tháng 11 – Ngày Khoan dung Quốc tế (International Day of Tolerance)

Chủ nhật thứ ba của tháng 11 – Ngày Thế giới tưởng niệm nạn nhân giao thông đường bộ (World Day of Remembrance for Road Traffic Victims)

20 tháng 11 – Ngày Thiếu nhi Thế giới (Universal Children’s Day), và Ngày Công nghiệp hóa Châu Phi (Africa Industrialization Day)

20 tháng 11 – Ngày Nhà giáo Việt Nam

21 tháng 11 – Ngày Truyền hình Thế giới (World Television Day)

25 tháng 11 – Ngày Quốc tế Xoá bỏ Bạo lực đối với Phụ nữ (International Day for the Elimination of Violence against Women)

Đang tải...

Bình luận