Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 8/2015 (kỳ 2)

Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 8/2015 (kỳ 2) từ ngày 16/08/2015 đến 31/08/2015, chọn bạn xem toàn bộ lịch trong nửa tháng cuối tháng 8 (dương lịch), chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc.

Lịch Vạn Sự Tháng 8/2015 (kỳ 2)

Lịch Vạn Sự Tháng 8/2015 (kỳ 2)

Chủ Nhật– Ngày Giáp Tý– 16/08 tức 03/07 ÂL – Ngày cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Dân Nhật, Hội Đồng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Ngũ Đế Sinh, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Âm, Thời Đức.

Nên:  an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu lộ, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Nhật Lưu Tài, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Nương, Thổ Ngân, Xích Khẩu.

Cử: giao thiệp, hội khách, kị hung sự, lưu tài, tác sự cầu mưu, táng mai, tố tụng, viễn du, xuất hành, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ,Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Ất Sửu– 17/08 tức 04/07 ÂL – Ngày cát trung bình

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Chấp và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Chi Đức, Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp.

Nên: an táo, bách sự nghi dụng, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, hứa nguyện, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, lập khế, mục dưỡng, nạp thái, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu phương, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Hỏa Tinh, Khí Vãng Vong, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quy Kị, Thụ Tử, Tiểu Hao, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao.

Cử: an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ tróc, chiêu hiền, chủng thì, di cư, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kinh doanh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập trạch, nạp tài, phó nhậm, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài y, tạo thương khố, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Bính Dần– 18/08 tức 05/07 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Thất (cát)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Thiên Hậu, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh.

Nên: an sàng trướng, bách sự nghi dụng, châm cứu, công quả, cải mộ, cầu y, hiến chương sớ, hội khách, hứa nguyện, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, phục dược, sách tá, thiết trù mưu, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu lí phần mộ, tu phần, tu sản thất, tạo sàng trướng, tạo táng, tế tự, tự thần, viễn hành, xuất quân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần:          Kim Ngân, Nguyệt Hình, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Phản Chi, Thiên Cách, Thiên Hình, Thổ Ngân, Tổn Sư Nhật, Đại Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Nang, Đồ Đãi.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kim ngân khí vật, kinh lạc, kiến trạch, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Đinh Mão– 19/08 tức 06/07 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Nguy và Sao: Bích (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Cát Khánh, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Ích Hậu.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sản thất, an táng, ban chiếu, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khoa cử, khánh tứ, khánh điển, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, nhập trạch, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu doanh, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kim Ngân, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Điền Ngân, Địa Quả.

Cử: an hương, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chú kiếm, cầu y, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai điền, kim ngân khí vật, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Mậu Thìn– 20/08 tức 07/07 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Nguy và Sao: Bích (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Cát Khánh, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Ích Hậu.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sản thất, an táng, ban chiếu, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khoa cử, khánh tứ, khánh điển, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, nhập trạch, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu doanh, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kim Ngân, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Điền Ngân, Địa Quả.

Cử: an hương, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chú kiếm, cầu y, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai điền, kim ngân khí vật, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ,Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Sáu– Ngày Kỷ Tỵ– 21/08 tức 08/07 ÂL – Ngày cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần: Khúc Tinh, Kim Quỹ, Mẫu Thương, Ngọc Hoàng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tục Thế, Đại Minh.

Nên:  bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khế, lập tự, mục dưỡng, mục thân tộc, nhập học, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phục dược, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Giao Long, Huyết Kị, Long Hổ, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Cách, Địa Hỏa.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cổ chú, di trạch, doanh mưu, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh thương, lập khế mãi mại, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trai, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác pha, tác sự cầu mưu, tác táo, tái hóa vật, tạo diêu, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo thuyền, tạo tác, tạo tửu, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, đại sát, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão,Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Canh Ngọ– 22/08 tức 09/07 ÂL – Ngày hung

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Khai và Sao: Vị (cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Minh Phệ, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Sinh Khí, Thiên Mã, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Đức, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Nên:  an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất chinh, xuất hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ, Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Phục Nhật, Tai Sát, Thiên Bồng, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Trùng Tang, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai nghiệp, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, kị hung sự, lập gia đình, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tang sự, thăm người bệnh, thượng lương, thủ ngư, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, tài y, tác táo, tố tụng, từ tụng, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Tân Mùi– 23/08 tức 10/07 ÂL – Ngày Cát

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bế và Sao: Mão (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Kim Đường, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Phó Tinh, Thiên Quý, Thiên Thành, Thần Tại, Tử Vi, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên:  an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, cầu tự, di cư, di đồ, giá thú, giải trừ, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khoa cử, khải toản, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thiện thành quách, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tu tạo, tu ốc, tài chế, tài chủng, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Phong, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Sơn Cách, Tội Hình.

Kị: an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ liệp, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kết hôn nhân, nhập sơn, nạp quần súc, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng sách, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tố họa thần tượng, từ tụng, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Nhâm Thân– 24/08 tức 11/07 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Kiến và Sao: Tất (cát)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Bất Tướng, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Cô Thần, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Ngũ Ly, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa.

Cử: an sàng, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, kết thân lễ, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thượng biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tác giao quan, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Quý Dậu– 25/08 tức 12/07 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Trừ và Sao: Chủy (hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh.

Nên:  bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cải mộ, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Huyền Vũ, Hàm Trì, Kê Hoãn, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phủ Đầu Sát, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Kị, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Vãng Vong, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, lục súc, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy hỏa, thiêm ước, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, thủ thổ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác xí sở, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác yển, tạo diêu, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Giáp Tuất– 26/08 tức 13/07 ÂL – Ngày Cát trung bình

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Mãn và Sao: Sâm (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Dương Đức, Kính An, Kính Tâm, Lộc Khố, Lục Nghi, Mẫu Thương, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Quan, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh.

Nên:  bàn di, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp tài, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu táo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần, tự táo, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chiêu Diêu, Cửu Không, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Lao Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử: an sàng, an táng, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hành thuyền, hưng tu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai đường, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập khế mãi mại, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, sanh sản, thành trừ phục, thượng quan, thụ tạo, thừa thuyền, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phần, tu tác ốc, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ,Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Năm– Ngày Ất Hợi– 27/08 tức 14/07 ÂL – Ngày Cát

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Bình và Sao: Tỉnh (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Phổ Hộ, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật.

Nên:  bình trì đạo đồ, hứa nguyện, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tạo táng.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Châu Cách, Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Phục Thi, Sát Chủ, Thiên Cương, Trùng Nhật, Tử Thần, Độc Hỏa.

Đang tải...

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác táo, tế tự, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Sáu– Ngày Bính Tý– 28/08 tức 15/07 ÂL – Ngày Cát

Giản hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Định và Sao: Quỷ (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Dân Nhật, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Thất Thánh, Thời Âm, Thời Đức.

Nên: an sàng trướng, an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần:          Ly Biệt, Nhật Lưu Tài, Phạt Nhật, Thổ Ngân, Xích Khẩu, Xúc Thủy Long.

Cử: an phủ biên cảnh, giao thiệp, huấn binh, hành thuyền, hội khách, lưu tài, thủ ngư, thừa thuyền, tuyển tướng, tố tụng, xuất hành, xuất sư, xuất tài, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Đinh Sửu– 29/08 tức 16/07 ÂL – Ngày Cát

Giản hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Chấp và Sao: Liễu (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Chi Đức, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quy Kị, Thụ Tử, Tiểu Hao, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đại Không Vong.

Cử: bàn thiên, bách sự bất nghi, chủng thì, di cư, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, lập khoán, nhập trạch, nạp tài, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng quan, tu lục súc lan, tu thương khố, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất tài, đại sát.

Giờ hoàng đạo:Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Chủ Nhật– Ngày Mậu Dần– 30/08 tức 17/07 ÂL – Ngày hung

Thành đầu Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Phá và Sao: Tinh (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Thiên Hậu, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm.

Nên:  bách sự nghi dụng, bội ấn, châm cứu, công quả, cải mộ, cầu y, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hội khách, khởi công, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, nhập trạch, nạp lễ, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thụ hạ, trai tiếu, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, viễn hành, xuất quân, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Phạt Nhật, Thiên Cách, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Ngân, Tổn Sư Nhật, Tứ Đại Kị (an táng), Đại Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Đồ Đãi.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo:Tý, Sửu,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Kỷ Mão– 31/08 tức 18/07 ÂL – Ngày hung

Thành đầu Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Nguy và Sao: Trương (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Cát Khánh, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Ích Hậu.

Nên:  an sản thất, bách sự nghi dụng, bội ấn, cải mộ, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khai thị, khánh điển, kì phúc, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thiết yến, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, tu lí phần mộ, tu phương, tu tác, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Long Hội, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Lại, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Địa Quả.

Cử: an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, khởi tạo, liệu bệnh, lâm chánh, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

 

Những ngày Lễ- Kỷ Niệm

–  Ngày 19 tháng 8 – Cách mạng tháng Tám thành công ở Hà Nội

–  Ngày 23 tháng 8 – Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó (International Day for the Remembrance of the Slave Trade and its Abolition).

Đang tải...

Bình luận