Đang tải...
Lịch vạn sự Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu Thứ Năm ngày 27/04/2017

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu Thứ Năm Ngày 27/04/2017 tức ngày Giáp Thân, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (02/04/2017 AL).

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Đông Nam

Hướng Hạc Thần: Tây Bắc

Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

xem-ngay-tot-xau-thu-nam-ngay-27-04-2017

Xem ngày tốt xấu Thứ Năm ngày 27/04/2017

  1. Giờ tt – Gi xu

Giờ tt:

Tý (23h-1h)            Sửu (1h-3h)     Thìn (7h-9h)

Ty. (9h-11h)           Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h)           Mão (5h-7h)    Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)     Dậu (17-19h)   Hợi (21h-23h)

  1. Sao tốt – sao xu:

Sao tốt:                                     

  • Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
  • Ngũ phú: Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên hưng khởi, rất nên tu tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.
  • Tục thế: Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
  • Lục hợp: Tốt mọi việc.

Sao xấu:

  • Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu: Xấu mọi việc.
  • Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Hà khôi (Cẩu giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  1. Ngày đại kỵ: Ngày 27 tháng 4 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
  1. Thập Nhị Bát Tú – Sao Khuê:

Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.

Việc kiêng kỵ: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.

  1. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Định:

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Kiêng cữ: Mua nuôi thêm súc vật

  1. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  2. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):
  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Xem ngày tốt xấu thứ Năm Ngày 27/4/2017 nhằm ngày Giáp Thân, tháng Ất Ty., năm Đinh Dậu (2/4/2017 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.

Theo xem bói cho hay có thể làm những việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan nếu không thể chờ ngày tốt hơn.

Đang tải...

Kiêng kỵ: mai táng, sửa mộ, cải mộ

Đang tải...

Bình luận