Lịch vạn sự

Lịch vạn sự tháng 04 năm 2015 kỳ 1

Đang tải...

Lịch vạn sự tháng 04 năm 2015 kỳ 1 từ 1/4 đến 15/4. Lịch vạn sự tháng 4 cho bạn xem ngày tốt ngày xấu việc nên làm không nên làm … trong nửa tháng đầu của tháng 4.

Lịch vạn sự tháng 04/2015 kỳ 1

Xem lịch vạn sự Lịch vạn sự tháng 04 năm 2015 kỳ 1 từ 1/4 – 15/4

Thứ Tư– Ngày Đinh Mùi– 01/04 tức 13/02 ÂL – Ngày Cát

Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Định và Sao: Bích (Cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Bảo Quang, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Thời Âm, Tục Thế, Tứ Tướng, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Nên: an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập tự, mục thân tộc, nhập học, nhập hỏa, nhập tài, nạp thái, nạp tài, quan đới, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Bạn muốn xem boi xem tử vi hàng ngày vào 12 Con giáp! Tử vi năm nay xem tại Tử vi 2015!

Hung thần: Bát Chuyên, Huyết Kị, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Nhân Cách, Phân Hài, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Đại Không Vong.

Cử: an phủ biên cảnh, châm cứu, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, kinh thương, phạt mộc, thượng quan, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Năm– Ngày Mậu Thân– 02/04 tức 14/02 ÂL – Ngày Cát

Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Chấp và Sao: Khuê (Hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc:  xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Yếu Yên, Đại Minh.

Nên: an thần, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, thi ân, thi ân huệ, thú cấu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu phương, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ, Giao Long, Kiếp Sát, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Thiên Bồng, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Xích Khẩu, Đồ Đãi.

Cử: an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ ngư, châm cứu, chỉnh dung, chủng cốc, chủng thì, cổ chú, di cư, di trạch, di đồ, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khánh tứ, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, lưu tài, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Kỷ Dậu– 03/04 tức 15/02 ÂL – Ngày Cát

Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Phá và Sao: Lâu (Cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc:  xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Đại Minh.

Nên: bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, sách tá, thi ân huệ, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bát Phong, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Hồng Sa, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Tứ Hư Bại, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.

Cử: an môn, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu hôn, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, long táo, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tác giao quan, táng mai, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Canh Tuất– 04/04 tức 16/02 ÂL – Ngày Cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Vị (Cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Bất Tướng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Nguyệt Không, Thiên Nhạc, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Đức, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, cầu danh, di cư, di đồ, giao dịch, hiến chương sớ, huấn binh, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp súc, nạp tài, nạp tế, sách tá, thiết trù mưu, thụ phong, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tuyển tướng, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.

 Hung thần:  Bát Tọa, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt.

Cử: chinh hành, di tỉ, doanh chủng thực, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, lâm chánh thân dân, lục súc, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Đang tải...

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mẹo, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Chủ Nhật– Ngày Tân Hợi– 05/04 tức 17/02 ÂL – Ngày Cát

Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Mão (Hung)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ

Cát thần: Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Ân, Đại Minh.

 Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, khai thương, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tuyển tướng, tài chế, tác táo, tạo trạch, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, động thổ.

 Hung thần:  Bát Tọa, Du Họa, Hoành Thiên Chu Tước, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Phục Tội, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thụ Tử, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Hư, Tứ Đại Kị (an táng), Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

 Cử:  an doanh, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu tài, di cư, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, hợp tương, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, luận tụng, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phó cử, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thượng lương, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, tạo tửu, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mẹo, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Nhâm Tý– 06/04 tức 18/02 ÂL – Ngày Cát

Tang Chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Tất (Cát)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Thụy, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức, Thánh Tâm, Thất Thánh, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.

Nên:  an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, bội ấn, chiêu hiền, công quả, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hội khách, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

 Hung thần:  Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Quy Kị, Tam Nương, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Cách.

Cử:  an sàng, an táng, chủng thực, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, hội thân nhân, khai trương, khởi công, khởi tạo, nhập học, phân cư, phó cử, quy gia, quy ninh, thú phụ, tu lục súc lan, tu tác ốc, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Quý Sửu– 07/04 tức 19/02 ÂL – Ngày Cát

Tang Chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thu và Sao: Chủy (Hung)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Thiên Ân, Thất Thánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Nên:  an sản thất, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, tu sức viên tường, tu tác, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn.

 Hung thần:  Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Hà Khôi, Hình Ngục, Hồng Sa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Quả Tú, Sát Chủ, Thiên Địa Hung Bại, Thần Cách, Tuế Phá, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Xúc Thủy Long, Đoản Tinh, Địa Phá, Ương Bại.

Cử:  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, đại sát, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Tư– Ngày Giáp Dần– 08/04 tức 20/02 ÂL – Ngày Cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Khai và Sao: Sâm (Hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:  Dương Đức, Dịch Mã, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Quan, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Dương, Tư Mệnh, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên:  an sàng, ban chiếu, bàn di, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập tự, lễ thần, mục thân tộc, nhập học, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trúc thành lũy, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tạo táo, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần kì, tự táo, viễn hành, xuất hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ

 Hung thần:  Bát Chuyên, Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Huyết Kị, Hỏa Cách, Lục Bất Thành, Thiên Tặc, Thám Bệnh, Xích Khẩu, Yếm Đối, Địa Nang.

Cử:  an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, cầu hôn, di cư, diêu dã, doanh kiến cung thất, doanh mưu, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tu, hội khách, khai thương khố, khai trì, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phóng trái, phạt mộc, thăm người bệnh, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyển tướng, táng mai, tạo súc lan, tố tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mẹo, Ngọ, Thân, Dâu, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Ất Mão– 09/04 tức 21/02 ÂL – Ngày Cát

Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bế và Sao: Tỉnh (Cát)

Hợp:  lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:  Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Quan Nhật, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Minh.

 Nên: an thần, an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di cư, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tác sự, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

 Hung thần:  Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Sơn Cách, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Thám Bệnh, Trí Tử, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Không Vong, Độc Hỏa.

Cử:  an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, ban chiếu, bàn di, bộ liệp, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khiển sử, khánh tứ, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Bính Thìn– 10/04 tức 22/02 ÂL – Ngày Cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Kiến và Sao: Quỷ (Hung)

Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:  Nguyệt Không, Ngọc Vũ, Thanh Long, Thiên Xá, Thần Tại, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Đại Minh, Đại Thâu.

 Nên:  an sàng trướng, bách sự nghi dụng, di cư, di đồ, giao thiệp, giá thú, hiến chương sớ, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, nhập trạch, sách tá, thi ân, thiêm ước, thiết trù mưu, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu kiều, tu lộ, tu sản thất, tu trạch, tu táo, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, viễn hành, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

 Hung thần:  Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Phá Bại Tinh, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Ôn, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Điền Ngân.

Cử:  an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mục dưỡng, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thành phục, thành trừ phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo tác, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mẹo, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Bảy– Ngày Đinh Tỵ– 11/04 tức 23/02 ÂL – Ngày Cát

Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Trừ và Sao: Liễu (Hung)

Hợp:  lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

 Khắc:  xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:  Cát Kì, Kim Đường, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Thiên Phúc, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Tướng Nhật, Tứ Tướng, Âm Đức, Đại Thâu.

Nên:  an táo, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, công quả, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

 Hung thần:  Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Nhân Cách, Nhật Lưu Tài, Thiên Binh, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Điền Ngân.

Cử:  an môn, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, cái ốc, cổ chú, doanh chủng thời, giao dịch, hung sự, hưng tạo, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khải toản, kết hôn nhân, long táo, lưu tài, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, nhập liễm, phá thổ, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Chủ Nhật– Ngày Mậu Ngọ– 12/04 tức 24/02 ÂL – Ngày Cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Mãn và Sao: Tinh (Hung)

Hợp:  Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

 Khắc:  xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:  Dân Nhật, Lộc Khố, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Đại Minh, Đại Thâu.

 Nên:  bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, sách tá, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ.

 Hung thần:  Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Ly Khoa, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hình, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử:  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, bộ ngư, chinh thảo, chiêu hiền, chủng cốc, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khai đường, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập gia đình, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng quan, tu phương, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, táng mai, tạo diêu, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Kỷ Mùi– 13/04 tức 25/02 ÂL – Ngày Cát

Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Bình và Sao: Trương (Cát)

Hợp:  lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:  Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh, Đại Thâu.

 Nên:  bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, kì phúc, sách tá, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tạo trạch, đảo từ.

 Hung thần:  Bát Chuyên, Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Hoành Thiên Chu Tước, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phản Kích, Phục Nhật, Thiên Cương, Trùng Tang, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư), Tử Thần.

Cử:  an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di đồ, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phục dược, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ,Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Canh Thân– 14/04 tức 26/02 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Định và Sao: Dực (Hung)

Hợp:  lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc:  xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:  Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thời Âm, Trừ Thần, Tuế Đức, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, di tỉ, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, kì phúc, mộc dục, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, sách tá, thành phục, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, vạn thông tứ cát, điền cơ, đính hôn, động thổ.

Hung thần:  Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phục Thi, Tam Bất Phản, Thổ Kị, Trạch Không, Tứ Phế, Vãng Vong, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Cử:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, tạo tửu thố, tạo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Tân Dậu– 15/04 tức 27/02 ÂL – Ngày Cát

Thạch lựu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Chấp và Sao: Chẩn (Cát)

Hợp:  lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc:  xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:  Bảo Quang, Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Phổ Hộ, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Đại Minh, Đại Thâu, Địa Tài Tinh.

Nên:  an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, di đồ, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, nhập trạch, nhập tài, sách tá, thành phục, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Kim Ngân, Lôi Công, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thổ Phù, Tiểu Hao, Tứ Phế, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.

Cử:  an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thì, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo xá, tố họa thần tượng, tố lương, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

  • Ngày Cá tháng Tư là ngày 1 tháng 4
Đang tải...

Bình luận