Lịch vạn sự

Lịch vạn sự tháng 4 năm 2015 kỳ 2

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch vạn sự tháng 4 năm 2015 kỳ 2 từ 16/4/2015 – 23/4/2015 (DL). Cho quý bạn xem lịch vạn sự xem ngày lành trong tháng.

Lịch vạn sự tháng 4 năm 2015 kỳ 2

Xem boi lịch vạn sự trong tháng 4 năm 2015 kỳ 2(dương lịch)

Thứ Năm– Ngày Nhâm Tuất– 16/04 tức 28/02 ÂL – Ngày Hung

Đại Lâm Mộc  thuộc hành Thủy khắc hành Thổ, Trực: Phá và Sao: Giác (Cát)

Hợp:  lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:  Giải Thần, Nguyệt Đức, Phúc Sinh, Thiên Mã, Thiên Đức.

Nên:  ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, phá ốc, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:  Bạch Hổ, Cửu Không, Giao Long, Long Hổ, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Phá, Phạt Nhật, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Hao.

Cử:  an doanh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, châm cứu, cầu quan, cổ chú, di cư, di tỉ, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thượng quan, tiến nhân

Giờ hoàng đạo: Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Sáu– Ngày Quý Hợi– 17/04 tức 29/02 ÂL – Ngày Cát

Đại hải Thủy  thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Cang (hung)

Hợp:  lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:  Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại.

Nên:  an sàng, bàn di, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, huấn luyện, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tài chế, tác táo, tạo trạch, tế tự, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đảo từ, động thổ.

Hung thần:  Bát Tọa, Chuyên Nhật, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Phục Tội, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử: an doanh, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, di cư, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, luận tụng, mai táng, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mẹo, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Giáp Tý– 18/04 tức 30/02 ÂL – Ngày Cát

Hải trung Kim  thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thành và Sao: Đê (hung)

Hợp:  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:  Bất Tướng, Hội Đồng, Minh Tinh, Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Y, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thần Tại, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Nên:  bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, công quả, cải mộ, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trị bệnh, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo tác, tạo táng, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bát Long, Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Quy Kị, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thần Hiệu, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kị, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Cách, Địa Nang.

Cử: an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, chủng thực, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai trì, khởi công, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, quy gia, quy ninh, thú phụ, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hỏa, xuất sư.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Ngọ, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhât– Ngày Ất Sửu– 19/04 tức 01/03 ÂL – Ngày Cát trung bình

Hải trung Kim  thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thu và Sao: Phùng (Cát)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:  Bất Tướng, Hiển Tinh, Thiên Hoàng, Thiên Quý, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Nên: an sản thất, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khoa cử, kiến nghĩa lệ, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp tế, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thụ phong, thủ ngư, trai tiếu, trúc viên tường, tu doanh, tu phương, tu sức viên tường, tu tác, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Hà Khôi, Hình Ngục, Hồng Sa, Ngũ Hư, Quả Tú, Sát Chủ, Thiên Địa Hung Bại, Thần Cách, Thổ Ngân, Trường Tinh, Tuế Phá, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu, Địa Phá, Ương Bại.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, nạp thái, nạp tài, phá thổ, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu,Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Bính Dần– 20/04 tức 02/03 ÂL – Ngày Cát trung bình

Hải trung Kim  thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thu và Sao: Phùng (Cát)

Hợp:  lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:  Bất Tướng, Hiển Tinh, Thiên Hoàng, Thiên Quý, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Nên: an sản thất, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khoa cử, kiến nghĩa lệ, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp tế, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thụ phong, thủ ngư, trai tiếu, trúc viên tường, tu doanh, tu phương, tu sức viên tường, tu tác, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Hà Khôi, Hình Ngục, Hồng Sa, Ngũ Hư, Quả Tú, Sát Chủ, Thiên Địa Hung Bại, Thần Cách, Thổ Ngân, Trường Tinh, Tuế Phá, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu, Địa Phá, Ương Bại.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, nạp thái, nạp tài, phá thổ, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu,Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Bính Dần– 21/04 tức 03/03 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa  thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Khai và Sao: Tâm (Hung)

Hợp:  lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:  Dương Đức, Dịch Mã, Hội Đồng, Khúc Tinh, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Dương, Tư Mệnh, Tục Thế, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng, an sàng trướng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập tự, lễ thần, mục thân tộc, nhập học, nhập trạch, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần kì, tự táo, viễn hành, xuất hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Đang tải...

Hung thần:  Chiêu Diêu, Huyết Kị, Hỏa Cách, Kim Ngân, Ly Biệt, Lục Bất Thành, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Yếm Đối.

Cử: an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, chú kiếm, cầu hôn, diêu dã, doanh mưu, hành thuyền, khai thương khố, kim ngân khí vật, nạp súc, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, táng mai, tạo súc lan, tố tụng, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Đinh Mẹo– 22/04 tức 04/03 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc  thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Kiến và Sao: Cơ (cát)

Hợp:  lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:  Ngọc Vũ, Thanh Long, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Nên: bách sự nghi dụng, di đồ, giao thiệp, hưng tu, hứa nguyện, kì phúc, thi ân, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Lao Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Mộ, Ngũ Quỷ, Phá Bại Tinh, Phản Chi, Phục Nhật, Phục Tang, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Ôn, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Đại Không Vong.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thành phục, thành trừ phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, táng mai, tạo thương khố, tạo tác, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, đại sát, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Mậu Thìn– 23/04 tức 05/03 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc  thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Trừ và Sao: Đẩu (cát)

Hợp:  lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Cát Kì, Kim Đường, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngũ Phú, Phó Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tướng Nhật, Tử Vi, Âm Đức.

Nên: an táo, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, công quả, công thành trại, cầu tài, di cư, di đồ, hành huệ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thương, khoa cử, khởi tạo, kiến tiếu, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, tham yết, thi ân, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, tu doanh, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, xuất quân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Nhân Cách, Nhật Lưu Tài, Phục Nhật, Sơn Ngân, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Trùng Tang.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, lưu tài, lập khoán, mai táng, ngư liệp, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, sản thất, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiết tiếu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác nhạc, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Sáu– Ngày Kỷ Tỵ– 24/04 tức 06/03 ÂL – Ngày Hung

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Mãn và Sao: Ngưu (Hung)

Hợp:  lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Dân Nhật, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Vu, Thần Tại, Thời Đức, Tuế Đức.

Nên: bàn di, bàng phụ táng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:  Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hình, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Ôn Xuất, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, bộ ngư, chinh thảo, chiêu hiền, chủng cốc, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khai đường, khởi tạo, kiến trạch, liệu bệnh, lập gia đình, lập khế mãi mại, nhập trạch, phân cư, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thăm người bệnh, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày  Tân Mùi – 25/04 tức 07/03 ÂL – Ngày Cát

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bình và Sao: Nữ (Hung)

Hợp:  lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần: Minh Phệ Đối, Thần Tại, Đại Minh.

Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, phá thổ, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu sức viên tường, đảo từ.

Hung thần:  Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hình, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Ôn Xuất, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử: an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, hội khách, hợp tương, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo tửu, tế tự, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Chủ Nhật– Ngày  Nhâm Thân – 26/04 tức 08/03 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Định và Sao: Hư (Hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc:  xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Đại Minh.

Nên: an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cầu tự, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:  Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Ly, Phục Thi, Tam Bất Phản, Thổ Kị, Tiểu Không Vong, Trạch Không, Vãng Vong, Điền Ngân, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cầu tài, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh thương, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, thượng biểu chương, thượng quan, thụ nhậm, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác giao quan, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày  Quý Dậu – 27/04 tức 09/03 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Chấp và Sao: Nguy (Hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc:  xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Bảo Quang, Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Phổ Hộ, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên: bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, hứa nguyện, kinh lạc, kì phúc, lập khế, mộc dục, nhập tài, phó nhậm, thành phục, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Cửu Khổ Bát Cùng, Dương Công Kị, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Kê Hoãn, La Thiên Đại Thoái, Lôi Công, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thổ Phù, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (xây cất), Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.

Cử: an sàng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo trạch, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày  Giáp Tuất– 28/04 tức 10/03 ÂL – Ngày Cát trung bình

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Phá và Sao: Thất (Cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Bất Tướng, Giải Thần, Phúc Sinh, Thiên Mã, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Vượng Nhật.

Nên: bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu chuế, cầu tài, cầu y, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, nạp tế, phá ốc, sách tá, thiết trai tiếu, trai tiếu, trần từ tụng, tế tự, xuất chinh, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:  Bạch Hổ, Cửu Không, Giao Long, Kê Hoãn, Long Hổ, Nguyệt Phá, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Kích, Tử Biệt, Vong Doanh, Đại Hao.

Cử: an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tài súc, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn,Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Tư– Ngày  Giáp Tuất– 29/04 tức 11/03 ÂL – Ngày Cát trung bình

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Bích (Cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;

Khắc:  xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật.

Nên: an sàng, bàn di, chiêu chuế, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, huấn luyện, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trạch, tài chế, tác táo, tạo trạch, tế tự, yến hội, đính hôn, động thổ.

 Hung thần:  Bát Long, Bát Tọa, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Lâm Cách, Phục Tội, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tứ Cùng, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử: an doanh, an môn, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khai điền, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, luận tụng, lập khoán, mai táng, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Năm– Ngày  Bính Tý– 23/04 tức 12/03 ÂL – Ngày Hung

Giản hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thành và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Bất Tướng, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa.

Nên: an sàng trướng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, công quả, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hội khách, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trần lợi ngôn, trị bệnh, tu cung thất, tu phần, tu sản thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.

 Hung thần:  Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Phạt Nhật, Quy Kị, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thiên Địa Hung Bại, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Xúc Thủy Long, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Địa Cách.

Cử: an táng, chủng thực, di cư, di trạch, di đồ, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khởi công, khởi tạo, kinh thương, nhập học, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Tý,Sửu, Mẹo, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

  • Ngày giỗ Hùng Vương là ngày lễ của người Kinh nhằm tưởng nhớ đến công lập quốc của Hùng Vương (10 tháng 3 âm lịch)
  • Lễ Phục sinh là một Chủ Nhật giữa ngày 22 tháng 3 và ngày 25 tháng 4 trong Công giáo Rôma, muộn hơn đối với Chính Thống giáo Đông phương.
  • Theo lịch Ireland tháng này gọi Aibreán và tháng này là tháng thứ ba và tháng cuối trong mùa xuân.
  • Vladimir Ilyich Lenin (22 tháng 4 năm 1870 – 21 tháng 1 năm 1924)
  • Ngày Trái Đất (22 tháng 4 năm 1970)
  • Sự kiện 30 tháng 4 năm 1975: Việt Nam Cộng hòa sụp đổ.
Đang tải...

Bình luận