Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 2)

Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 2) từ ngày 16/06/2015 đến 30/6/2015. Cho bạn xem lịch vạn sự trong tháng sáu chọn ngày giờ tốt, việc nên làm và không nên làm.

Xem Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 kỳ 2

Lịch Vạn Sự Tháng 6/2015 (kỳ 2)

Xem bói thứ Ba– Ngày Quý Hợi–  16/06 tức 01/05 ÂL – Ngày Cát

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Chấp và Sao: Vĩ (Cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: ; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:        Bất Tướng, Chi Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Đức, Thần Tại.

Nên: bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, nhập trạch, nạp tế, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thú cấu, trai tiếu, trang tu, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo ốc, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Chu Tước, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Kiếp Sát, Ly Khoa, Phản Chi, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Cách, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Tứ Phế, Tứ Đại Kị (giá thú), Đồ Đãi, Ương Bại.

Cử an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, nghênh thân, nhập học, nhập sơn, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, táng mai, tạo tửu, tạo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Tư– Ngày Giáp Tý–  17/06 tức 02/05 ÂL – Ngày Cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Phá và Sao: Cơ (Cát)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần : Giải Thần, Hội Đồng, Kim Quỹ, Lục Nghi, Ngũ Đế Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thần Tại.

Nên: bách sự nghi dụng, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, di tỉ, di đồ, giải trừ, hoại viên, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, phá ốc, sách tá, thi ân, thụ phong, trai tiếu, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu trạch, tác thương khố, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, điền cơ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Nguyệt Phá, Ngũ Hư, Phi Ma Sát, Quỷ Cách, Sơn Ngân, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thụ Tử, Tứ Hư Bại, Tứ Phương Hao, Yếm Đối, Đại Hao, Đại Không Vong, Địa Quả.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, long táo, lập gia đình, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác táo, táng mai, tạo thương khố, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Năm– Ngày Ất Sửu–  18/06 tức 03/05 ÂL – Ngày Cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Đẩu (Cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Bảo Quang, Cát Khánh, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thánh Tâm, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Đức Hợp, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Nên: an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khánh điển, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, nhập tài, nạp đơn, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Bát Tọa, Long Hổ, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Phục Thi, Quả Tú, Tam Nương, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tuế Phá, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Độc Hỏa.

Cử: an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trì, tu tạo, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tạo thuyền, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Sáu– Ngày Bính Dần–  19/06 tức 04/05 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thành và Sao: Ngưu (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần : Hiển Tinh, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Quý, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Vượng Nhật, Ích Hậu.

Nên: an phủ biên cảnh, an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần : Bạch Hổ, Hoàng Sa, Kim Đao, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

Cử: an doanh, an sàng, an táng, bái yết, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, di cư, di trạch, giá mã, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, luận tụng, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Bảy– Ngày Đinh Mẹo–  20/06 tức 05/05 ÂL – Ngày Cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thu và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần : Khúc Tinh, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tục Thế, Vượng Nhật.

Nên: an đối ngại, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khoa cử, kì phúc, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nghi gia cư, nghi thất, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, tham yết, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu doanh, tu phương, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Châu Cách, Dương Công Kị, Huyết Kị, Hà Khôi, Hàm Trì, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Lục Bất Thành, Nguyệt Kị, Ngũ Quỷ, Nhật Lưu Tài, Phản Chi, Phục Nhật, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Kị, Thổ Ngân, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Vãng Vong, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, cầu hôn, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, di đồ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập liễm, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, quy gia, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, trừ phục, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác yển, tạo diêu, tạo súc lan, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, đăng cao, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ Nhật– Ngày Mậu Thìn–  21/06 tức 06/05 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Khai và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần : Minh Tinh, Nguyệt Ân, Sinh Khí, Thiên Nhạc, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Thời Đức, Tứ Tướng, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên: an thần, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bái sư, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, nạp thái, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Kim Ngân, Ly Khoa, Ngũ Hư, Phản Kích, Thiên Lao, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Tứ Ly, Điền Ngân, Địa Nang.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chú kiếm, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hòa hợp sự, hội thân hữu, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, khải toản, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến quý, lập khoán, lục lễ, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phá ốc, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyển tướng, tác táo, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đính minh, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ,Mùi, Tuất

Thứ Hai– Ngày Kỷ Tỵ–  22/06 tức 07/05 ÂL – Ngày Cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bế và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần : Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Nên: bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi công, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, thi ân huệ, thiết trai tiếu, trai tiếu, trúc đê phòng, tu trạch, tu ốc, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Tam Nương, Thượng Sóc, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Ôn Xuất.

Cử: an sàng, ban chiếu, bàn di, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, cúng tế, cầu y, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hung sự, hành binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập trụ, mai táng, mục dưỡng, ngư liệp, nhập học, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phó nhậm, phục dược, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tác nhạc, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tạo tửu, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yết lục súc, điền liệp, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Ba– Ngày Canh Ngọ–  23/06 tức 08/05 ÂL – Ngày hung

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Kiến và Sao: Thất (Cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần : Dương Đức, Kim Đường, Minh Phệ, Phó Tinh, Quan Nhật, Thiên Quan, Thiên Xá, Thần Tại, Tuế Đức, Tư Mệnh, Tử Vi, Vượng Nhật.

Nên: bàng phụ táng, di cư, di đồ, giao thiệp, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khoa cử, khởi công, khởi tạo, nhập học, nhập trạch, phó nhậm, tham yết, thi ân, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu doanh, tu phương, tu trạch, tu tác, tu táo, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Phạt Nhật, Quỷ Khốc, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cách, Thiên Ôn, Thám Bệnh, Thổ Phù, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Điền Ngân, Đại Họa, Địa Hỏa.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu quan, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tạo tửu thố, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Đang tải...

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Tư– Ngày Tân Mùi–  24/06 tức 09/05 ÂL – Ngày Cát

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Trừ và Sao: Bích (Cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần Cát Kì, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Thần Tại, Đại Minh.

Nên: an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa, xuất quân, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Câu Trần, Hoành Thiên Chu Tước, Lao Nhật, Lâm Cách, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Tùng Tử, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: bộ liệp, di cư, di cữu, giá mã, giá thú, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai trì, khởi công, khởi tạo, kiến trạch, nhập liễm, nhập trạch, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thượng lương, tu ốc, từ tụng, viễn hành, xuất hành.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Năm– Ngày Nhâm Thân–  25/06 tức 10/05 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Mãn và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Dịch Mã, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Không, Phúc Đức, Thanh Long, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tướng Nhật, Đại Minh.

Nên: an sàng trướng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu y, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, lập khế, lễ thần, mộc dục, nạp lễ, nạp tài, phá thổ, phục dược, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu sản thất, tu tạo, tài chế, tài y, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất quân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Hung thần : Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Thiên Cẩu, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Đại Không Vong, Địa Cách, Địa Thư.

Cử: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hội thân hữu, khai thương khố, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập học, nhập trạch, nạp thái, phân cư, sanh sản, thi trái phụ, thi ân phong bái, thượng quan, tu lục súc lan, tu tác ốc, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Sáu– Ngày Quý Dậu–  26/06 tức 11/05 ÂL – Ngày Cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bình và Sao: Lâu (Cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần: Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh.

Nên: an táng, an táo, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, khai thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mộc dục, nạp tế, phá thổ, thành phục, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu sức viên tường, tu trạch, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Hỏa Tinh, Hồng Sa, Kê Hoãn, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Cương, Thiên Lại, Thần Cách, Trí Tử, Tổn Sư Nhật, Tử Thần, Xích Khẩu, Địa Tặc.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, táng mai, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Bảy– Ngày Giáp Tuất–  27/06 tức 12/05 ÂL – Ngày Cát

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Định và Sao: Vị (Cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần : Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm.

Nên: an đối ngại, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, quan đới, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Giao Long, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Sơn Ngân, Thiên Hình, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, hành thuyền, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, thượng quan, tu tác, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ Nhật– Ngày Ất Hợi–  28/06 tức 13/05 ÂL – Ngày Cát

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Mão (hung)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần : Bất Tướng, Chi Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Đức, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp.

Nên: bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thú cấu, trai tiếu, trang tu, tu phương, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Chu Tước, Kiếp Sát, Sơn Cách, Tam Nương, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Đồ Đãi, Ương Bại.

Cử: an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ liệp, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cổ chú, di đồ, giao dịch, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, lập khoán, mai táng, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thượng biểu chương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác sự cầu mưu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Hai– Ngày Bính Tý–  29/06 tức 14/05 ÂL – Ngày hung

Giang hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Phá và Sao: Tất (Cát)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Giải Thần, Kim Quỹ, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Vượng Nhật.

Nên: bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, di tỉ, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, kiến nghĩa lệ, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi tế tự, phá ốc, sách tá, thi ân huệ, trai tiếu, trảm thảo, trần từ tụng, tu phần, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tứ xá, điền cơ, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Ngũ Hư, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Quỷ Cách, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thất Điểu, Thụ Tử, Tiểu Không Vong, Tứ Kị, Xích Tùng Tử, Xúc Thủy Long, Yếm Đối, Đại Hao, Địa Quả.

Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cổ chú, di cư, di đồ, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập gia đình, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác táo, táng mai, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Đinh Sửu–  30/06 tức 15/05 ÂL – Ngày cát

Gian hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Nguy và Sao: Chủy (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Bảo Quang, Cát Khánh, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên: an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, nhập tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.

Hung thần : Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Long Hổ, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Phục Nhật, Phục Thi, Quả Tú, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Trùng Tang, Trường Tinh, Tuế Phá, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Độc Hỏa.

Cử: an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cữu, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trừ phục, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trì, tài y, tác táo, tác yển, tạo thuyền, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

Ngày 21 tháng 6 – Ngày Hạ chí; Ngày hội Âm nhạc Quốc gia Pháp; Ngày Báo chí cách mạng Việt Nam

Ngày 23 tháng 6 – Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc (United Nations Public Service Day)

Ngày 28 tháng 6 – Ngày Gia đình Việt Nam.

Đang tải...

Bình luận