Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ 4 ngày 20 tháng 5 năm 2015

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ 4 ngày 20 tháng 5 năm 2015 (Thứ Tư– Ngày Bính Thân– 20/05 tức 03/04 ÂL – Ngày Cát trung bình), ngày tốt nên làm bàng phụ táng, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, cải mộ, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thị, khai trương,

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Bình và Sao: Cơ (Cát)

Xem ngày tốt xấu thứ 4 ngày 20 tháng 5 năm 2015

Xem ngày tốt xấu thứ 4 ngày 20 tháng 5 năm 2015

Giờ tốt xấu

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ,Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Tuổi xung khắc

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Đang tải...
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông
Sao tốt
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Lục Hợp: Tốt mọi việc
Sao xấu
Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Hoang vu: Xấu mọi việc
Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa
Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Xem boi ngày tốt xấu 20/5/2015

Cát thần: Bất Tướng, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Ngũ Phú, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Trừ Thần, Tướng Nhật, Tục Thế, Vượng Nhật.

Nên: bàng phụ táng, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, cải mộ, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thị, khai trương, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nhập trạch, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần kì, uấn nhưỡng, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Giao Long, Hoang Vu, Huyết Kị, Hà Khôi, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Nhật, Sát Chủ, Tam Nương, Thiên Cách, Thiên Hình, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Tang, Tử Thần, Đại Không Vong.

Cử: an môn, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cầu quan, cầu tài, cầu y, cổ chú, di cữu, di tỉ, doanh chủng thời, giá mã, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thỉnh y, tiến nhân, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài.

Đang tải...

Bình luận