Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 1)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 1) từ ngày 1/11/2015 đến 15/11/2015, chọn bạn xem toàn bộ lịch trong nửa đầu tháng 10 (dương lịch), chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc.

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 1)

Lịch Vạn Sự Tháng 11/2015 (kỳ 1)

Chủ Nhật– Ngày Tân Tỵ– 01/11 tức 20/09 ÂL – Ngày hung

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Phòng (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:   Bất Tướng, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Tục Thế, Vượng Nhật, Âm Đức.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, công quả, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nạp lễ, nạp thái, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Bát Tọa, Du Họa, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Tội, Quỷ Khốc, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Ôn Xuất, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Đang tải...

Cử:   an táng, châm cứu, cúng tế, di cư, di trạch, di tỉ, giá mã, hung sự, khai sanh phần, khai trì, khải toản, kiến trạch, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, phá thổ, phó cử, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tài y, tác yển, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đăng sơn, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Sửu Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ,Thân, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Nhâm Ngọ 02/11 tức 21/09 ÂL – Ngày cát trung bình

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:   Bất Tướng, Minh Phệ, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Ân, Thần Tại, Tứ Tướng, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an thần, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giá thú, hiến chương sớ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần lợi ngôn, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Hung thần:          Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   an sàng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, hành thuyền, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập học, phân cư, thăm người bệnh, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Quý Mùi 03/11 tức 22/09 ÂL – Ngày hung

Dương liễu Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thu và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:   Bất Tướng, Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thiên Ân, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Đại Hồng Sa.

Nên:  bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chiêu chuế, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, khởi công, kiến nghĩa lệ, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp tế, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, điền liệp, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Quả Tú, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Địa Tranh Hùng, Tội Hình, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Phá, Ương Bại.

Cử:   an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Tư– Ngày Giáp Thân 04/11 tức 23/09 ÂL – Ngày hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Khai và Sao: Cơ (cát)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Dịch Mã, Hội Đồng, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên:  an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Chiêu Diêu, Khí Vãng Vong, Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối, Âm Thác, Điền Ngân.

Cử:   an doanh, an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bộ tróc, di cư, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, hành thuyền, hội thân hữu, hợp tương, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nạp thái, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tuyển tướng, tác giao quan, táng mai, tạo thuyền, tạo tửu, tố tụng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Hợi

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Tuất

 

Thứ Năm– Ngày Ất Dậu 05/11 tức 24/09 ÂL – Ngày hung

Tuyền trung Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bế và Sao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:   Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.

Nên:  bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu ốc, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Kê Hoãn, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Trí Tử, Độc Hỏa.

Cử:   an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Bính Tuất 06/11 tức 25/09 ÂL – Ngày cát

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Kiến và Sao: Ngưu (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Thiên Đức, Thần Tại.

Nên:  an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao thiệp, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, trai tiếu, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất chinh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đảo từ.

Hung thần:          Bạch Hổ, Bạch Hổ Nhập Trung, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, La Thiên Đại Thoái, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu.

Cử:   an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, di đồ, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi tạo, kết thân lễ, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phạt mộc, thành trừ phục, thượng biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, đại sát, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ,Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Bảy– Ngày Đinh Hợi 07/11 tức 26/09 ÂL – Ngày hung

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Trừ và Sao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:   Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Tướng Nhật, Đại Minh.

Nên:  bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, di cư, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, trai tiếu, tu trạch, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đảo từ.

Hung thần:          Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Lâm Cách, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Thi, Thiên Binh, Thổ Phù, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Tuyệt.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cái ốc, cầu tự, cầu y, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hòa hợp sự, hưng tạo, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lục lễ, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, đính hôn, đính minh, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Chủ Nhật– Ngày Mậu Tý 08/11 tức 27/09 ÂL – Ngày cát trung bình

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Trừ và Sao: Hư (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:   Cát Kì, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thất Thánh, Vượng Nhật, Yếu Yên.

Nên:  an thần, bàn thiên, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, kinh thương, liệu bệnh, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tuyên bố chánh sự, tác sự, tạo tác, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất chinh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, đính hôn.

Hung thần:          Bạch Hổ, Cửu Xú, Hàm Trì, Hỏa Cách, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phủ Đầu Sát, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Đại Bại, Đại Thời.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, cầu tự, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, từ tụng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Kỷ Sửu 09/11 tức 28/09 ÂL – Ngày cát

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Mãn và Sao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:   Lộc Khố, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Thành, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại.

Nên:  chiếu chiêu hiền, cầu phúc nguyện, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp tài, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tác sự, tác táo, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Cửu Không, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Canh Dần 10/11 tức 29/09 ÂL – Ngày cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Bình và Sao: Thất (cát)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:   Bất Tướng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Đức, Tướng Nhật, Vượng Nhật.

Nên:  an sàng trướng, an táng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, bình trì đạo đồ, bội ấn, chiêu chuế, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu phương, tu sản thất, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần:          Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Hà Khôi, Long Hổ, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Tử Thần.

Cử:   an doanh, an môn, an sàng, bách sự bất nghi, chinh thảo, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cổ chú, di tỉ, doanh chủng thời, giá mã, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi trái phụ, thượng biểu chương, thỉnh y, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Tư– Ngày Tân Mão 11/11 tức 30/09 ÂL – Ngày cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Định và Sao: Bích (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:   Bất Tướng, Dân Nhật, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Phúc, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Lộc, Vượng Nhật, Âm Đức.

Nên:  an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, giao dịch, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Cửu Xú, Huyền Vũ, Mộ Nhật, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Xích Tùng Tử, Đại Không Vong.

Cử:   an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di tỉ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, hợp tương, khai quật, kinh thương, liệu bệnh, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, thượng lương, thủ thổ, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thuyền, tạo tửu, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Năm– Ngày Nhâm Thìn  12/11 tức 01/10 ÂL – Ngày hung

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Chấp và Sao: Khuê (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:   Bất Tướng, Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Ngũ Đế Sinh, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thiên Quý, Tư Mệnh, Đại Minh.

Nên:  bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, mộc dục, nạp tế, phó nhậm, thú cấu, thượng biểu chương, thụ phong, trang tu, trần từ tụng, tu tác, tu táo, tạo tác, tạo táo, tạo ốc, tống lễ, tự táo, đính hôn.

Hung thần:          Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Phân Hài, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Thi, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trùng Tang, Trường Tinh, Tội Chí, Tứ Thời Đại Mộ, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Tùng Tử, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, cầu tài, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, khiển sử, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, quan đới, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Sáu– Ngày Quý Tỵ  13/11 tức 02/10 ÂL – Ngày cat trung bình

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Phá và Sao: Lâu (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:   Bất Tướng, Dịch Mã, Kính An, Kính Tâm, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Thương.

Nên:  chiêu chuế, châm cứu, cầu y, hoại viên, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, nạp tế, phá ốc, phục dược, sách tá, trai tiếu, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tống lễ, tự thần, đính hôn.

Hung thần:          Châu Cách, Câu Trần, Cửu Thổ Quỷ, Hồng Sa, Kim Ngân, Mộ Nhật, Nguyệt Phá, Phục Thi, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Đại Hao, Đồ Đãi.

Cử:   an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Giáp Ngọ  14/11 tức 03/10 ÂL – Ngày cát

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Nguy và Sao: Vị (cát)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:   Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tứ Tướng.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, di cư, di đồ, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khánh tứ, khải toản, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, viễn hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hoàng Sa, Long Hội, Ngũ Hư, Phản Chi, Tam Nương, Thiên Lại, Thủy Ngân, Trí Tử, Tứ Hư, Tứ Phương Hao, Địa Quả, Ương Bại.

Cử:   an môn, an sàng, bách sự bất nghi, cầu y, doanh chủng thời, giao dịch, hưng tạo, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo thương khố, tạo tửu, tố họa thần tượng, viễn du, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Chủ Nhật– Ngày Ất Mùi  15/11 tức 04/10 ÂL – Ngày cát trung bình

Sa trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thành và Sao: Mão (hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:   Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táo, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Kê Hoãn, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Kị, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, hành thuyền, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, liệu bệnh, lưu tài, phân cư, quy gia, thượng biểu chương, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, viễn hành, xuất quân, xuất tài, điền liệp, đăng cao, đại sát, độ thủy.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu,Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Những ngày lễ- Kỷ niệm:

Ngày 6 tháng 11 – Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác môi trường trong Chiến tranh và xung đột vũ trang (International Day for Preventing the Exploitation of the Environment in War and Armed Conflict)

Ngày 12 tháng 11 – Ngày truyền thống công nhân Mỏ Việt Nam

Ngày 14 tháng 11 – Ngày Bệnh dư đường Thế giới (World Diabetes Day)

Đang tải...

Bình luận