Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 21 tháng 5 năm 2015

Đang tải...

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 21 tháng 5 năm 2015 (Thứ Năm– Ngày Đinh Dậu– 21/05 tức 04/04 ÂL – Ngày Cát trung bình), ngày tốt nên làm an thần, an táng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu,.

Đang tải...

Sơn hạ Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Định và Sao: Đẩu (Cát)

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 21 tháng 5 năm 2015

Xem ngày tốt xấu thứ 5 ngày 21 tháng 5 năm 2015

Giờ tốt xấu

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Tuổi xung khắc

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Hướng xuất hành
Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông
Sao tốt
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Sao xấu
Thiên Ngục: Xấu mọi việc
Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương
Xem boi ngày tốt xấu 21/5/2015

Cát thần: Bất Tướng, Dân Nhật, Minh Phệ, Tam Hợp, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Vượng Nhật, Yếu Yên.

Nên: an thần, an táng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, giao dịch, giải trừ, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, quan đới, thiện thành quách, thành phục, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Chu Tước, Lâm Cách, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường.

Cử: an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di đồ, giao thiệp, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, khai nghiệp, lâm chánh thân dân, lập gia đình, lập khế khoán, nhập trạch, phân cư, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác táo, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Đang tải...

Bình luận