Đang tải...
Lịch vạn sự

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 2)

Tử vi năm 2020
Đang tải...

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 2) từ ngày 16/10/2015 đến 31/10/2015, chọn bạn xem toàn bộ lịch trong nửa đầu tháng 10 (dương lịch), chọn ngày giờ tốt tránh giờ xấu để thực hiện công việc.

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 2)

Lịch Vạn Sự Tháng 10/2015 (kỳ 2)

Thứ Sáu – Ngày Ất Sửu– 16/10 tức 04/09 ÂL – Ngày trung bình

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bình và Sao: Lâu (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:   Hiển Tinh, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp.

Nên:  bình trì đạo đồ, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, nhập học, tham yết, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tu tạo, tạo táng, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Huyền Vũ, Hồng Sa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Thiên Cương, Thần Cách, Trường Tinh, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tử Thần.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, lâm chánh thân dân, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Bảy – Ngày Bính Dần 17/10 tức 05/09 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Định và Sao: Vị (cát)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:   Dương Đức, Hội Đồng, Khúc Tinh, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Tam Hợp, Thiên Quan, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Thời Âm, Tư Mệnh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu doanh, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự táo, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Hỏa Cách, Kim Ngân, Lục Bất Thành, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Phản Chi, Tam Bất Phản, Thổ Ngân, Thụ Tử, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Cử:   an sàng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cổ chú, diêu dã, doanh mưu, giao thiệp, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kim ngân khí vật, phá thổ, phá ốc, phó cử, phạt mộc, thượng biểu chương, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác diêu, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Chủ Nhật – Ngày Đinh Mão 18/10 tức 06/09 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Chấp và Sao: Mão (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:   Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc.

Nên:  an táng, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lập khế, phá thổ, phó nhậm, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Điền Ngân, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Quả.

Cử:   an sàng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khởi công, kim ngân khí vật, kinh doanh, kinh thương, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác táo, tác yển, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai – Ngày Mậu Thìn 19/10 tức 07/09 ÂL – Ngày cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Phá và Sao: Tất (cát)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:   Bất Tướng, Giải Thần, Mẫu Thương, Thanh Long, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Ích Hậu, Đại Minh.

Nên:  an sản thất, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, di đồ, giải trừ, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mộc dục, nạp tế, sách tá, thi ân, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trần từ tụng, tu tác, tu tạo, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Cửu Không, Giao Long, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Phục Tang, Quỷ Cách, Tam Nương, Thổ Kị, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Vong Doanh, Vãng Vong, Xích Khẩu, Đại Hao, Địa Nang.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tài súc, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, táng mai, tạo kiều lương, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, đại sát, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Ba – Ngày Kỷ Tỵ 20/10 tức 08/09 ÂL – Ngày cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Nguy và Sao: Chủy (hung)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:   Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phó Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Tục Thế, Tử Vi, Âm Đức.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, di đồ, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khoa cử, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, tu doanh, tu trạch, tu tác, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Du Họa, Huyết Kị, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Nhân Cách, Phục Nhật, Phục Tội, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thượng Sóc, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tứ Hư, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Cử:   an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, hội khách, hội thân hữu, khai sanh phần, khai trì, khai điền, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, kị hung sự, liệu bệnh, luận tụng, mai táng, mục dưỡng, ngư liệp, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, sản thất, tang sự, thiên tỉ, thiết tiếu, thành phục, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, trừ phục, tu phần, tu trì, tu tạo, tài chủng, tác nhạc, tác yển, tạo súc lan, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đăng sơn.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Tư – Ngày Canh Ngọ 21/10 tức 09/09 ÂL – Ngày hung

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thành và Sao: Sâm (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:   Bất Tướng, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Y, Thần Tại, Tuế Đức, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Nên:  an thần, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bại Nhật, Bất Cử, Hoành Thiên Chu Tước, Lỗ Ban Sát, Phạt Nhật, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử:   an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khai trì, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, phân cư, thăm người bệnh, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất sư.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Năm – Ngày Tân Mùi 22/10 tức 10/09 ÂL – Ngày hung

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Thu và Sao: Tỉnh (cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:   Bất Tướng, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Thiên Quý, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Đang tải...

Nên:  an táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Phong, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Long Hổ, Ly Biệt, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Quả Tú, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thiên Địa Tranh Hùng, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Địa Phá, Ương Bại.

Cử:   an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cái ốc, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, lập khoán, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thượng biểu chương, thượng sách, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, độ thủy, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Sáu – Ngày Nhâm Thân 23/10 tức 11/09 ÂL – Ngày cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Khai và Sao: Quỷ (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Dịch Mã, Kim Quỹ, Kim Đường, Lục Nghi, Minh Phệ, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai điếm, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Hung thần:          Chiêu Diêu, Ly Khoa, Ngũ Ly, Thiên Tặc, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối, Âm Thác.

Cử:   an doanh, di cư, giao dịch, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, tác giao quan, táng mai, tạo thuyền, tố tụng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Bảy – Ngày Quý Dậu 24/10 tức 12/09 ÂL – Ngày cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Bế và Sao: Liễu (hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:   Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Nên:  an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, phó nhậm, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu ốc, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, viễn hành, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Kê Hoãn, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Sơn Ngân, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Trí Tử, Độc Hỏa.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tác xí sở, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật – Ngày Giáp Tuất 25/10 tức 13/09 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Kiếnvà Sao: Tinh (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Mẫu Thương, Thiên Mã, Thất Thánh, Thần Tại.

Nên:  an phủ biên cảnh, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kinh thương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp tài, thi ân phong bái, thiêm ước, thưởng hạ, trai tiếu, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tế tự, xuất chinh, xuất sư, yến hội, đảo từ.

Hung thần:          Bạch Hổ, Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tội Chí, Xích Khẩu.

Cử:   an sàng, an táng, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo tác, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Hai – Ngày Ất Hợi 26/10 tức 14/09 ÂL – Ngày cát

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Trừ và Sao: Trương (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:    Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật.

Nên:  bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, di cư, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa.

Hung thần:          Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Lâm Cách, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Phục Thi, Thổ Phù, Trùng Nhật, Đại Không Vong.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tài, cầu tự, cổ chú, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Giờ hoàng đạọ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý,Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Ba– Ngày Bính Tý 27/10 tức 15/09 ÂL – Ngày hung

Giản hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Mãn và Sao: Dực (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:   Dân Nhật, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Đức, Thất Thánh, Thời Đức.

Nên:  ban chiếu, bàn di, bái sư, bổ viên, chiêu hiền, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn.

Hung thần:          Hoàng Sa, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Quy Kị, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Xúc Thủy Long, Đại Sát, Địa Cách, Địa Thư.

Cử:   an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bái yết, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khởi tạo, lập gia đình, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phương, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, độ thủy.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ,Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Đinh Sửu 28/10 tức 16/09 ÂL – Ngày cát

Giản hạ Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bình và Sao: Chẩn (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:   Mẫu Thương, Phúc Sinh, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Nên:  bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, kì phúc, thiết trai tiếu, trai tiếu, tu sức viên tường, tu tạo, tế tự, đảo từ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Huyền Vũ, Hồng Sa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Thiên Cương, Thiên Địa Hung Bại, Thần Cách, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Đoản Tinh.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách, đại sát.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Năm– Ngày Mậu Dần 29/10 tức 17/09 ÂL – Ngày hung

Thành đầu Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Định và Sao: Giác (cát)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:   Dương Đức, Hội Đồng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quan, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thời Âm, Tư Mệnh.

Nên:  bách sự nghi dụng, bội ấn, cải mộ, hưng tu, khai thị, khởi công, kì phúc, lập khoán, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, quan đới, thi ân, thượng nhâm, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu lộ, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tự táo, vạn thông tứ cát, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần:          Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Bất Phản, Thiên Thượng ĐKV, Thụ Tử, Thủy Ngân, Tứ Đại Kị (an táng), Ôn Nhập, Đoản Tinh, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, diêu dã, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khiển sử, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kị hung sự, liệu bệnh, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phạt mộc, thi ân phong bái, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tài y, tác diêu, táng mai, tạo súc lan, tạo tửu, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Sửu,Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Sáu– Ngày Kỷ Mão 30/10 tức 18/09 ÂL – Ngày hung

Thành đầu Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Chấp và Sao: Cang (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần:   Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc.

Nên:  bách sự nghi dụng, bội ấn, công quả, cải mộ, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lập khế, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, thú cấu, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trang tu, tu lí phần mộ, tu phương, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tự thần, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Nhật, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Tiểu Hao, Trùng Tang, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cữu, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạọ: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Canh Thìn 31/10 tức 19/09 ÂL – Ngày cát

Bạch lạp Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Phá và Sao: Đê (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:   Bất Tướng, Giải Thần, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Quý, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức, Vượng Nhật, Ích Hậu.

Nên:  an sản thất, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, khai trương, khánh tứ, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, mộc dục, mục dưỡng, nạp thái, nạp tế, phá ốc, sách tá, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trúc viên tường, trần từ tụng, tu cung thất, tu phương, tu tác, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, vấn danh, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Cửu Không, Giao Long, Nguyệt Phá, Quỷ Cách, Thổ Kị, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Vãng Vong, Xích Khẩu, Đại Hao.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cổ chú, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, kinh lạc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phạt mộc, quan đới, quy gia, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao.

Giờ hoàng đạọ: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Những ngày Lễ, Kỷ Niệm:

Ngày 16/10 là ngày Lương thực Thế giới (World Food Day)

Ngày 17/10 là ngày Quốc tế xóa nghèo (International Day for the Eradication of Proverty)

Ngày 20/10 là  Ngày Phụ Nữ Việt Nam (VietNam Women’s Day)

Ngày 24/10 là  Ngày Liên Hiệp Quốc (United Nations Day) và Ngày Phát triển Thông tin Thế giới (World Development Information Day)

Tuần lễ từ 24-30   là Tuần lễ Giải trừ quân bị (Disarmament Week)

Tháng mười năm Đinh Hợi thứ 23 (1407), một người yêu nước là Trần Triệu Cơ đưa cậu con hai của vua Trần Nghệ Tông là Trần Ngỗi lên làm minh chủ. Ở Yên Mô (Ninh Bình, địa phận Hà Nam hay Hà Nam Ninh), Trần Ngỗi tự xưng là Giản Định hoàng đế.

Ngày 31/10 là  Ngày Halloween

Đang tải...

Bình luận